Thuốc hay dùng và xét nghiệm cho các bệnh da thường gặp

Thuốc hay dùng và xét nghiệm cho các bệnh da thường gặp

nhathuocngocanh. Các bệnh da thường gặp – Thuốc hay dùng và xét nghiệm

Bác sĩ Trần Thanh Liêm

Để tải file PDF, hãy click TẠI ĐÂY.

Các bệnh da liễu và thuốc thường dùng

STT Các bệnh da thường gặp Thuốc hay dùng Xét nghiệm
Bệnh da sẩn vảy và bệnh chàm
1
  1. Vảy nến
  2. Vảy phấn đỏ nang lông
  3. Vảy phấn hồng
  4. Đỏ da toàn thân
  5. Lichen phẳng
  6. Vảy phấn dạng lichen
  7. Viêm da tiếp xúc
  8. Viêm da dầu
  9. Viêm da cơ địa
  10. Chàm bàn tay
  11. U hạt vòng
  12. Sẩn ngứa dạng nốt
Thuốc thoa

  • Thuốc thoa corticoid (bảng 1) + dẫn xuất vitamin d3 (daivobet 15g, daivonex 20g, xamiol gel 15g)
  • Thuốc thoa corticoid (bảng 1) + salicylic acid (lotusalic ointment 15g)
  • Dưỡng ẩm (bảng 8)
  • Kháng nấm (bảng 5)
  • Retinoids (bảng 9)
  • Thuốc thoa khác (bảng 11)

Thuốc uống

  • Retinoids (bảng 9)
  • Kháng histamin (bảng 3)
  • Corticoid toàn thân (bảng 2)
  • Kháng sinh (bảng 4)
  • Kháng nấm (bảng 5)
  • Kháng virus (bảng 6)
  • Ức chế miễn dịch (bảng 10)

Khác

  • Thuốc sinh học (secukinumab 150mg)
  • Selenium sulfide 1%; 2.5% (dầu gội – selsun)
  • Sunfur 10% + salicylic 2% (xà bông tắm –
  • Salis soap, zantis soap)
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • Giải phẫu bệnh
  • Patch test
Nhóm bệnh mày đay và ban xuất huyết
2
  1. Mày đay cấp tính
  2. Mày đay mạn tính
  3. Hồng ban đa dạng
  4. Hội chứng SJS và TEN
  5. Viêm mạch
  6. Viêm nút quanh động mạch PAN
  7. Viêm mạch máu nhỏ ở đá
SẢN PHẨM THOA TẠI CHỖ

  • Bột talc

THUỐC UỐNG

  • Kháng Histamin (bảng 3)
  • Corticoid toàn thân (bảng 2)
  • Ức chế miễn dịch (bảng 10)
  • Kháng virus (bảng 6)
  • Giảm đau, hạ sốt
  • NSAIDS
  • Colchicine 1mg
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • Giải phẫu bệnh
  • Prick test (Test lẩy da)
  • Test dị ứng thuốc
  • Khí máu động mạch (tiên lượng SJS/TEN)
Bệnh lý mụn nước – bóng nước
3
  1. Pemphigus
  2. Bóng nước dạng pemphigus
  3. Viêm da dạng Herpes
  4. IgA đường
  5. Hailey-Hailey
  6. Ly thượng bì bóng nước bẩm sinh
  7. Ly thượng bì bóng nước mắc phải
THUỐC THOA

  • Thuốc tím 1/10.000
  • Eosin 2%, Milian, Castellani, xanh Methylen 1%
  • Hồ nước
  • Thuốc thoa khác (bảng 11)
  • Thuốc thoa cortioid (bảng 1)

THUỐC UỐNG

  • Corticoid toàn thân (bảng 2)
  • Ức chế miễn dịch (bảng 10)
  • Kháng sinh (bảng 4)
  • Kháng Histamin (bảng 3)
  • Colchicine 1mg
  • Giải phẫu bệnh
  • Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp
  • Miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
  • Kính hiển vi điện tử miễn dịch (tiêu chuẩn vàng Ly thượng bì bóng nước)
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
Bệnh lý nang lông – tuyến bã
4
  1. Trứng cá
  2. Trứng cá đỏ
  3. Viêm nang lông
  4. Rôm sẩy
THUỐC THOA

  • Retinoids thoa (bảng 9)
  • Salicylic acid lotion 2%
  • Benzoyl peroxide (BPO) lotion, gel 2,5%; 5%; 10%
  • Azelaic acid cream, gel 10%; 15%; 20%
  • Gel BPO 2.5% + Adapalene 0.1% – Azaduo, epiduo
  • BPO + Kháng sinh
  • Lưu huỳnh 5%
  • Thuốc thoa khác (bảng 11)
  • Dưỡng ẩm (bảng 8)
  • Bột talc
  • Bột talcum

THUỐC UỐNG

  • Kháng sinh (bảng 4)
  • Kháng nấm (bảng 5)
  • Vitamin (bảng 6)
  • Thuốc tránh thai kết hợp estrogen/progestin
  • Kẽm gluconate 70mg
  • L-cystine 500 mg
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • Demodex soi tươi
  • Nhuộm gram
  • Cấy khuẩn
Bệnh mô liên kết
5
  1. Lupus đỏ da
  2. Viêm bì cơ
  3. Xơ cứng bì
THUỐC THOA

  • Thuốc thoa cortioid (bảng 1)
  • Thuốc thoa khác (bảng 11)
  • Retinoids thoa (bảng 9)
  • Kem chống nắng
  • Dưỡng ẩm (bảng 8)

THUỐC UỐNG

  • Hydroxylchloroquine 200mg
  • Chloroquine 250mg
  • Dapsone 150mg; 300mg
  • Colchicine 1mg
  • Retinoids uống (bảng 9)
  • Corticoids toàn thân (bảng 2)
  • Ức chế miễn dịch (bảng 10)
  • Kháng histamine (bảng 3)
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • Tổng phân tích nước tiểu
  • Giải phẫu bệnh
  • Lupus band test
  • ANA
  • Anti-dsDNA
  • Anti-Sm
  • Anti-U1RNP
  • Anti-Ro
  • Anti-La
  • Anti-Topo-I/Scl-70
  • Anti-CENP
  • Anti-RNA polymerase I/III
  • Anti-Mi-2
  • Định lượng C3, C4
  • Định lượng Creatinine kinase (CK – Men cơ)
Rối loạn sắc tố da
6
  1. Sạm da
  2. Rám má
  3. Bạch biến
THUỐC THOA

  • Chống nắng
  • Thuốc thoa điều trị sắc tố da (bảng 13)
  • Thuốc thoa corticoid (bảng 1)
  • Thuốc thoa khác (bảng 11)

THUỐC UỐNG

  • Thuốc uống hỗ trợ điều trị sắc tố da (bảng 14)
  • Vitamin (bảng 7)
  • Soi đèn Wood
Bệnh da nhiễm trùng
7
  1. Viêm quầng và viêm mô tế bào
  2. Chốc
  3. Nhiễm Herpes simplex
  4. Thủy đậu
  5. Zona
  6. Hạt cơm
  7. U mềm lây
  8. Ghẻ
  9. Nấm da
  10. Nấm móng
  11. Lang ben
  12. Viêm kẽ do vi khuẩn
  13. Phong
  14. Ấu trùng di chuyển
  15. Biểu hiện ngoài da do nhiễm kí sinh trùng
THUỐC THOA

  • Thuốc thoa khác (bảng 11)
  • Thuốc tím 1/10.000
  • Eosin 2%, Milian, Castellani, xanh Methylen 1%
  • Hồ nước
  • Thuốc thoa ghẻ (bảng 12)
  • Kháng nấm thoa (bảng 5)

THUỐC UỐNG

  • Kháng sinh (bảng 4)
  • Kháng virus (bảng 6)
  • Kháng histamine (bảng 3)
  • Kháng nấm (bảng 5)
  • Corticoids toàn thân (bảng 2)
  • Giảm đau, hạ sốt
  • Gabapentin 100mg; 300mg
  • Pregapalin 75mg
  • Ivermectin 3mg; 6mg
  • Albendazole 200mg; 400mg

KHÁC

  • Selenium sulfide 1%; 2.5% (dầu gội – Selsun)
  • Zinc pyrithione soap 2% (xà phòng– ZNP bar
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • Nhuộm gram
  • Cấy khuẩn
  • PCR
  • Test Tzanck
  • Test ELISA
  • Giải phẫu bệnh
  • Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp
  • Ghẻ soi tươi
  • Ghẻ nhuộm soi
  • Vi nấm soi tươi
  • Xét nghiệm các loại giun sán
Các bệnh lây truyền qua đường tình dục
8
  1. Giang mai
  2. Lậu
  3. Viêm âm đạo
  4. Viêm niệu đạo không do lậu
  5. Sùi mào gà
  6. Hạ cam mềm
  7. Bệnh hột xoài
THUỐC THOA

  • Kháng nấm (bảng 5)
  • Thuốc thoa khác (bảng 11)

THUỐC UỐNG

  • Kháng sinh (bảng 4)
  • Kháng nấm (bảng 5)
  • Vitamin (bảng 7)
  • RPR định tính, định lượng
  • VDRL định tính, định lượng
  • TPHA định tính, định lượng
  • FTA
  • Nhuộm gram
  • Cấy khuẩn
  • PCR
  • PH dịch âm đạo
  • Chlamydia trachomatis test nhanh
  • Giải phẫu bệnh
  • HIV test nhanh
  • Vi khuẩn nhuộm soi
  • Vi nấm soi tươi
  • Trichomonas vaginalis soi tươi
  • Haemophilus ducreyi nhuộm soi
  • Neisseria Gonorrhoeae nhuộm soi
  • Rận mu soi tươi
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • HPV 16 gắn chèn – Tiên lượng UTCTC
  • HPV 18 gắn chèn – Tiên lượng UTCTC
  • HPV 16,18 gắn chèn – Tiên lượng UTCTC
Lông – tóc – móng và phần phụ
9
  1. Dày sừng nang lông
  2. Các bệnh móng thường gặp:

+ Loạn dưỡng móng

+ Bất thường nếp móng

+ Bất thường đường ngang, đường dọc móng

+ Ly móng, thay đổi màu sắc móng

+ Thay đổi độ cong của móng

+ Móng liên quan bệnh lý: vảy nến, nấm, rụng tóc từng vùng…

  1. Rụng tóc
  2. Viêm da quanh miệng
THUỐC THOA

  • Dưỡng ẩm (bảng 8)
  • Thuốc thoa corticoid (bảng 1)

THUỐC UỐNG

  • Reitinoids uống (bảng 9)
  • Kháng sinh (bảng 4)
  • Corticoids toàn thân (bảng 2)
  • Finasteride 1mg

KHÁC

  • Minoxidil 2%; 5% xịt tóc
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • Vi nấm soi tươi
Các bệnh da tăng sừng
10
  1. Bệnh sừng hóa nang lông
  2. Dày sừng lòng bàn tay – bàn chân
  3. Bệnh Dairier
  4. Bệnh gai đen
  5. Viêm da demodex
THUỐC THOA

  • Thuốc thoa khác (bảng 11)
  • Dưỡng ẩm (bảng 8)
  • Retinoids thoa (bảng 9)
  • Thuốc thoa corticoids (bảng 1)
  • Thuốc thoa ghẻ (bảng 12)

THUỐC UỐNG

  • Retinoids uống (bảng 9)
  • Ivermectin 3mg; 6mg
  • Giải phẫu bệnh
  • Sinh hóa máu
  • Demodex soi tươi
Bệnh da tăng bạch cầu đa nhân trung tính
11
  1. Hội chứng Sweet
  2. Viêm da mủ hoại thư
THUỐC THOA

  • Thuốc tím 1/10.000
  • Eosin 2%, Milian, Castellani

THUỐC UỐNG

  • Corticoids toàn thân (bảng 2)
  • Kháng histamine (bảng 3)
  • Colchicine 1mg
  • Kháng sinh (bảng 4)
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • Giải phẫu bệnh
Bệnh lý ung thư da và tiền ung
13
  1. Bệnh Bowen
  2. Ung thư tế bào đáy
  3. Ung thư tế bào gai
  4. Bệnh Paget vú và ngoài vú
THUỐC THOA

  • Thuốc thoa khác (bảng 11)
  • 5-Fluorouracil cream 5%

 

  • Giải phẫu bệnh
  • Hóa mô miễn dịch: CK7 và CAM 5.2 (Bệnh Paget)
Các bệnh da khác
14
  1. Bệnh áp-tơ
  2. Sẹo lồi – sẹo phì đại
  3. Hồng ban nút
  4. Lichen xơ teo
  5. Hồng ban vòng ly tâm
THUỐC THOA

  • Thuốc thoa corticoids (bảng 1)
  • Dưỡng ẩm (bảng 8)
  • Thuốc thoa khác (bảng 11)

THUỐC UỐNG

  • Ức chế miễn dịch (bảng 10)
  • Colchicine 1mg
  • Corticoids toàn thân (bảng 2)
  • Retinoids uống (bảng 9)
  • Dapsone 50mg; 100mg
  • NSAIDs
  • Giảm đau, hạ sốt
  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • Sinh hóa máu
  • Giải phẫu bệnh

Các loại thuốc theo nhóm trong điều trị bệnh da liễu

Bảng 1. Thuốc thoa corticoid

STT HOẠT CHẤT NỒNG ĐỘ GHI CHÚ
SUPER HIGH (I)
 

1

Betamethasone dipropionate oitment (Beprosone)

Betamethasone dipropionate + Salycilic acid oitment (Lotusalic, Beprosalic) Betamethasone dipropionate + Calcipotriol oitment (Daivobet)

0.064%,

0.05%

2 Clobetasol probionate cream (Dermovate) 0.05%
HIGH (II)
3 Betamethasone dipropionate cream (Diprosone) 0.05%
4 Mometasone furoate oitment 0.1%
MEDIUM (III)
5 Triamcinolone acetonide oitment (Oracortia) 0.1%
MEDIUM (IV)
6 Mometasone furoate cream (Momesone) 0.1%
MEDIUM (V)
7 Betamethasone valerate + Fusidic acid cream (Fucicort) 0.1%
8 Clobetasol butyrate cream (Eumovate) 0.05%
9 Fluocinolone acetonid cream (Flucort) 0.025%
LOW (VI, VII)
10 Hydrocortisone cream (Axcel hydrocortisone) 1%
11 Hydrocortisone + Miconazole Nitrate (Fungicort) 1%

Bảng 2. Corticoid đường toàn thân

STT HOẠT CHẤT HÀM LƯỢNG + DẠNG BÀO CHẾ GHI CHÚ
1 Methyl prednisolon 40mg (tiêm)

4 mg; 16mg (uống)

2 Prednisolone acetate 5mg
3 Triamcinolone acetonide 80mg/2ml (tiêm)

Bảng 3. Thuốc kháng histamin hay

STT HOẠT CHẤT HÀM LƯỢNG + DẠNG BÀO CHẾ GHI CHÚ
KHÁNG H1 THẾ HỆ 1
1 Chlorpheniramine maleate 4mg

2mg/5ml (syrup), 4mg/5ml (syrup)

2 Dexchlorpheniramine 2mg + Betanethasone 0.25 mg

(Cedetamine)

3 Hydroxyzine hydrochloride 10mg, 25mg
4 Diphenhydramin hydroclorid 10mg/1ml (tiêm)
KHÁNG H1 THẾ HỆ 2
5 Loratadine 10mg
6 Desloratadine 5mg

0,5mg/ml (syrup)

7 Fexofenadine 60mg, 180mg
8 Cetirizine 10mg
9 Levocetirizine 5mg
10 Bilastine 20mg
11 Ebastine 10mg, 20mg
KHÁNG H2
11 Cimetidine 200mg, 300mg

Bảng 4. Thuốc kháng sinh hay dùng

STT HOẠT CHẤT HÀM LƯỢNG + NỒNG ĐỘ + DẠNG BÀO CHẾ GHI CHÚ
I.     NHÓM BETA-LACTAM
 

1

Nhóm Penicilin:

1.   Benzathine benzylpenicillin (Benzathine penicillin G)

2.   Amoxicillin

1. 1.2 triệu I.U (tiêm) 2. 500mg;

500mg + Clavunic acid 125mg; 250mg/5ml (dung dịch)

 

2

Nhóm Cephalosporin thế hệ 1

1.   Cephalexin

2.   Cefadroxil

 

1. 250mg; 500mg

2. 500mg

 

3

Nhóm Cephalosporin thế hệ 2

1.   Cefuroxime

2.   Cefaclor

 

1. 125mg; 250mg; 500mg 2. 125mg; 250mg; 500mg

 

4

Nhóm Cephalosporin thế hệ 3

1.   Ceftriaxone

2.   Cefpodoxime

 

1. 1g (tiêm)

2. 100mg; 200mg

Ii.    Nhóm aminoglycosid
 

5

1.  Gentamycin

2.  Spectinomycin (lậu phụ nữ có thai dị ứng peni)

1.  80mg/2ml (tiêm) 0.03g/10mg (0.3%) (thoa)

2.  2g (tiêm)

Iii. Nhóm macrolid
 

 

6

 

1.   Erythromycin

2.   Roxithromycin

3.   Clarithromycin

4.   Azithromycin

1. 250mg (gói); 500mg; erythromycin 4% + tretinoine 0.025% (erylik thoa)

2. 50mg (gói); 150mg 3. 250mg; 500mg

4. 200mg (gói); 250mg; 500mg

Iv. Nhóm lincosamid
 

7

 

Clindamycin

150mg; 300mg;

10mg + adapalen 1mg (klenzit c thoa)

V.    Nhóm cloramphenicol
8 Cloramphenicol 250mg
Vi. Nhóm cyclin
 

9

1.  Tetracyclin

2.  Doxycyclin

3.  Minocyclin

1. 250mg; 500mg;

1% (mỡ tra mắt) 2. 100mg

3. 50mg; 100mg

Vii. Nhóm peptid
10 Vancomycin 500mg (tiêm)
Viii.     Nhóm quinolon
 

11

1.   Ofloxacin

2.   Ciprofloxacin

3.   Levofloxacin

1.  200mg

2.  500mg

3. 250mg; 500mg

Ix. Các nhóm kháng sinh khác
 

 

12

1.  Sulfametoxazol + trimethoprim

2.  Metronidazol

3.  Rifampicin

4.  Dapsone

1.   400/80mg (bactrim)

2.   250mg (uống);

Gel 0.75%; 1% (thoa)

3. 150mg; 300mg

4. 50mg; 100mg

Bảng 5. Các thuốc kháng nấm hay dùng

STT HOẠT CHẤT HÀM LƯỢNG + DẠNG BÀO CHẾ + NỒNG ĐỘ GHI CHÚ
1 Clortrimazole 100mg; 200mg (đặt âm đạo)

Cream 1% – 10mg/1g (thuốc thoa)

 

2

 

Miconazole

100mg; 200mg (đặt âm đạo)

Cream 2% – 30mg/15g (thuốc thoa); 2% (dầu gội) Gel 200mg/10g (thoa miệng – Daktarin gel)

3 Ketoconazole 200mg (viên uống)

Cream 2% – 0,1g/5g (thuốc thoa); 2% – 20mg/1g (dầu gội)

4 Fluconazole 150mg (viên uống)
5 Griseofulvin 500mg (viên uống)
6 Terbinafine 250mg (viên uống)

Cream 1% – 100mg/10g (thuốc thoa)

7 Nystatin 500.000 IU (viên uống)
8 Ciclopirox Dung dịch 8% (800mg/10ml) (thoa móng)

Cream 1% – 10mg/1g (thuốc thoa); 1% (dầu gội)

Bảng 6. Các thuốc kháng virus hay dùng

STT HOẠT CHẤT HÀM LƯỢNG GHI CHÚ
1 Acyclovir 400mg; 800mg
2 Valacyclovir 500mg
3 Famciclovir 250mg; 500mg

Bảng 7. Các vitamin hay dùng

STT HOẠT CHẤT HÀM LƯỢNG GHI CHÚ
1 Viamin H 5mg
2 Vitamin A 5000 IU
3 Virtamin A + D3 5000 IU + 400 IU
4 Vitamin B1 + B6 + B12 125mg + 125mg + 125 mcg
5 Vitamin B5 100mg
6 Vitamin PP 500 mg
7 Vitamin E 400 IU
8 Vitamin C 500 mg

Bảng 8. Các chất dưỡng ẩm hay dùng

STT HOẠT CHẤT SẢN PHẨM GHI CHÚ
HUMECTANTS – HÚT ẤM
 

 

1

 

 

Glycerin

Cetaphil Moisturizing Cream Cerave Moisturizing Cream Ceradan 3:1:1

Isis Sensylia

Cicaplast Baume B5 Laroche Posay

 

2

 

Butylene Glycol

Ceradan 3:1:1 Ceradan Hydra Isis Sensylia

Cicaplast Baume B5 Laroche Posay

3 Panthenol Cicaplast Baume B5 Laroche Posay
4 Urea Axel Urea Cream
5 Hyaluronic Acid B5 Mediphar – B5 Goodndoc

Hyalu B5 serum Laroche Posay

6 Vitamin B5 B5 Mediphar – B5 Goodndoc

Hyalu B5 serum Laroche Posay

EMOLLIENTS – LÀM MỀM
 

7

 

Glycerin Stearate

Cetaphil Moisturizing Cream Ceradan 3:1:1

Ceradan Hydra

Isis Sensylia

 

 

8

 

 

Dimethicone

Cetaphil Moisturizing Cream Cerave Moisturizing Cream Ceradan 3:1:1

Isis Sensylia

Cicaplast Baume B5 Laroche Posay

9 Isopropyl Palmitate Cetaphil Moisturizing Cream
10 Sorbitan Palmitate Isis Sensylia
11 Ceramide Cerave Moisturizing Cream

Ceradan 3:1:1

12 Linoleic acid Ceradan 3:1:1

Ceradan Hydra

13 Oil Ceradan Hydra
14 Cetearyl Isononanoate Isis Sensylia
OCCLUSIVE – BĂNG BỊT
15 Paraffin Cetaphil Moisturizing Cream

Ceradan 3:1:1

 

 

16

 

 

Cetyl Alcohol

Cetaphil Moisturizing Cream Cerave Moisturizing Cream Ceradan 3:1:1

Ceradan Hydra Isis Sensylia

17 Cetearyl Alcohol Cerave Moisturizing Cream
18 Behenyl Glycol Cerave Moisturizing Cream

Ceradan 3:1:1

19 Caprylic Cerave Moisturizing Cream
20 Petrolatum Cerave Moisturizing Cream
21 Cholesterol Cerave Moisturizing Cream

Ceradan 3:1:1

Ceradan Hydra

22 Squalene Ceradan 3:1:1

Bảng 9. Retinoids

STT HOẠT CHẤT DẠNG BÀO CHẾ + NỒNG ĐỘ GHI CHÚ
THẾ HỆ 1
1 Retinol Cream, serum 0.5%; 1% – obagi, paula’s choice, image…
 

2

Dẫn xuất Retinol

–  Retinyl acetate

–  Retinyl propionate

–  Retinyl palmotate

3 Retinal dehyde Cream 0.05% – avene retrinal…
 

4

 

Tretinoin

Cream, gel 0.025%; 0.05%, 0,1% – obagi, Retacnyl, Tretinoin gel USP…

Gel Tretinoin 0.025% + Erythromycin 4% – Erylik

5 Isotretinoin 10mg; 20mg (uống)
THẾ HỆ 2
6 Acitretin 10mg; 25mg (uống)
THẾ HỆ 3
 

7

 

Adapalene

Gel 0.1% – Differin, Adapalen gel, Klenzit MS…

Gel Adapalene 0.1% + Benzoyl peroxide 2.5% – Azaduo, Epiduo…

Gel Adapalene 1mg/1g + Clindamycin 10mg/1g – Klenzit C…

8 Tazarotene Cream, gel 0.05%; 0.1% – Tazarotin gel, Dermaforte

Bảng 10. Thuốc ức chế miễn dịch hay dùng

STT HOẠT CHẤT HÀM LƯỢNG GHI CHÚ
1 Azathioprine 50mg
2 Methotrexate 5mg
3 Cyclosporine 25mg
4 Mycophenolate mofetil 250mg; 500mg

Bảng 11. Thuốc thoa khác hay

STT HOẠT CHẤT DẠNG BÀO CHẾ + NỒNG ĐỘ GHI CHÚ
1 Fucidic acid Cream 2%
2 Mupirocin Ointment 2%
3 Metronidazol Gel 0,75%; 1%
4 Tacrolimus Cream 0.03%; 0.1%
5 Pimecrolimus Cream 1%
6 Imiquimod Cream 5%
7 Calcipotriol Ointment 50mcg/g
8 Salicylic acid Ointment 5%

Bảng 12. Thuốc thoa ghẻ

STT HOẠT CHẤT DẠNG BÀO CHẾ + NỒNG ĐỘ GHI CHÚ
1 Permethrin Cream, spray 5%
2 Esdepallethrine Lotion 0.663%
3 Benzyl benzoate Gel, cream 10%
4 Gamma benzen hexachloride (Lindan) Lotion 1%
5 Diethyl phtalate (D.E.P) Ointment 9.5g/10g
6 Lưu huỳnh 5%; 10%
7 Crotamiton Cream 10%

Bảng 13. Thuốc thoa điều trị sắc tố da

STT HOẠT CHẤT DẠNG BÀO CHẾ + NỒNG ĐỘ GHI CHÚ
ỨC CHẾ TYROSINASE
1 Hydroquinone Cream 4%; 5%
2 Azelaic acid Cream 5%; 10%
3 Arbutyl & Deoxyarbutin Cream 5%; serum 2%; 5%
4 Licorice extract Dạng kết hợp
5 Kojic acid Dạng kết hợp
6 Cysteamin Cream 5%
7 4-n-butylresorcinol Dạng kết hợp
8 Mequinol Dạng kết hợp
ỨC CHẾ PLASMIN
9 Tranexamic acid Cream 3%
KÍCH THÍCH LUÂN CHUYỂN TẾ BÀO SỪNG
10 Retinoids Dạng kết hợp
11 AHA (glycolic acid, lactic acid) Lotion, solution 7%; 8%; 10%
12 BHA (salicyic acid) Dung dịch 2%
ỨC CHẾ VẬN CHUYỂN MELANOSOME
13 Retinoids Dạng kết hợp
14 Niacinamide Serum 10%, dạng kết hợp
15 Soybean extract Dạng kết hợp
TƯƠNG TÁC VỚI CU
16 Kojic acid Dạng kết hợp
17 Ascorbic acid Serum 10%; 15%; 20%, Dạng kết hợp
CHỐNG VIÊM
18 Corticosteroids Cream
CHỐNG OXY HÓA – CHỐNG TIA UV
19 Vitamin C Serum
20 Polypodium leucotomos Cream
21 Ferulic acid Cream
CÔNG THỨC KLIGMAN
22 Hydroquinone + Tretinoin + Corticosteroids Dạng kết hợp
DƯỢC THẢO LÀM SÁNG DA
23 Aloesin (Nha đam)  

 

 

 

 

Dạng kết hợp

24 Bearberry
25 Mulberroside F (mulberry)
26 Glycyrrhiza glabra: Cam thảo
27 Polyphenolic: Chiết xuất trà xanh
28 Morus alba: Dâu tằm
 

29

Flavonoids:

–  Flavones, Anthocyanins: Quả mộng, nho

–  Flavanones: Vỏ chanh, trái cây

–  Catechins: Rượu đỏ, trà

Bảng 14. Thuốc uống hỗ trợ điều trị sắc tố da

STT HOẠT CHẤT HÀM LƯỢNG GHI CHÚ
1 Tranexamic acid 500 mg
2 Glutathione 250 mg; 500 mg
3 Polypodium leucotomos extract (Helio care) 240 mg
4 L-cystein 500 mg
Trả lời (Quy định duyệt bình luận)

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

The maximum upload file size: 1 MB. You can upload: image. Drop file here