Enter your keyword

Thuốc Amilavil 10mg điều trị trầm cảm và đái dầm ở trẻ lớn

Còn hàng N/A .
330 09/04/2018 3:26:19

Mô tả

Thuốc Amilavil 10mg điều trị trầm cảm và đái dầm ở trẻ lớn
5 (100%) 1 vote

Thành phần

Mỗi viên nén Amilavil 10mg chứa:

  • Hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid 10 mg.
  • Tá dược: Avlcel M102, Croscarmellose natri, Prejel PA5, Aerosil, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, PEG 6000, Talc, Titan dioxyd, Màu xanh.
Thuốc Amilavil 10 mg

Hình ảnh: thuốc Amilavil 10mg

 

Tính chất dược lý

Amitryptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần.

Cơ chế tác dụng của Amitriptylin là ức chế tái thu hồi các monoamin, serotonin và noradrenalin. Tác dụng tái thu hồi noradrenalin được coi là có liên quan đến tác dụng chống trầm cảm cùa thuốc. Amitriptylin cũng có tác dụng kháng cholinergic ở cả thần kinh trung ương và ngoại vi.

Tính chất dược động học

  • Hấp thu: Amitriptylin hấp thu nhanh chóng và hoán toàn sau khi uống 30 – 60 phút.
  • Phân bố: Amitriptylin phân bố khắp cơ thể và liên kết nhiều với protein huyết tương và mô.
  • Chuyển hóa: Amitriptylin dược chuyển hóa bằng cách khử N-metyl và hydroxyl hóa ở gan.
  • Thải trừ: Với liều thông thường, 30 – 50% thuốc đào thải trong vòng 24 giờ. Trên thực tế toàn bộ liều thuốc đào thải dưới dạng các chất chuyển hóa liên hợp glucuronid hoặc sultat. Một lượng rất nhỏ Amitriptylin ở dạng không chuyển hóa dược đào thải qua nước tiểu. Amitriptylin không gây nghiện.

Chỉ định

Chống trầm cảm. Điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ở trẻ lớn (sau khi loại bỏ bệnh lý thực thể đường tiết niệu bằng các xét nghiệm thích hợp).

Liếu lượng và cách dùng

Liều dùng thay dổi tùy theo độ tuổi, tinh trạng của bệnh và đáp ứng điểu trị.

Sử dụng theo đường uống 3 lần/ngày khởi đầu 10 mg/lần sau đó tăng liều từ từ cho dén khi có đáp ứng điều trị. Nếu dùng 1 lần/ngày, uống trước lúc đi ngủ để giúp đi vào giấc ngủ nhanh hơn.

Đái dầm ban đêm ở trẻ lớn: Liều gợi ý cho trẻ 6 -10 tuổi là 10 – 20 mg X1 lần/ngày, uống lúc đl ngủ.

Thuốc Amilavil 10mg

Hình ảnh: thuốc Amilavil 10mg

Chống chỉ định

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Không dược dùng đồng thời với các chất ức chế monoaminoxydase (IMAO).

Giai đoạn hồi phục ngay sau cơn nhồi máu cơ tim cấp, suy tim sung huyết cấp.

Người đang vận hành máy móc, tàu xe.

Những lưu ý đặc biệt và cảnh bảo khi sử dụng thuốc

Động kinh không kiểm soát được.

Bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt. Suy giảm chức năng gan. Tăng nhãn áp góc đóng, bệnh tim mạch, người già, tiền sử co giật, rối loạn tạo

máu, bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.

Tác dụng phụ

Hoa mắt, chóng mặt, xuất hiện triệu chứng ngoại tháp.

An thần quá mức, ngầy ngật, mệt, hưng cảm nhẹ.

Rối loan tiêu hóa, buồn nôn, táo bón, khô miệng, thay đổi vị giác.

Tương tác với các thuốc khác và các dạng tương tác khác

Tăng nguy cơ lên cơn động kinh khi phối hợp với phenothiazin.

Có nguy cơ làm tăng tác dụng chống đông của các thuốc chống đông lên hơn 300% khi dùng kèm.

Các hormon sinh dục, thuốc uống tránh thai làm tăng sinh khả dụng của Amitriptylin.

Làm giảm sinh khả dụng của levodopa.

Amitriptylin làm giảm tác dụng hạ huyết áp của clonidin, guanethidin hoặc guanadrel khi sử dụng đồng thời.

Làm tăng tác động cùa rượu, barblturat.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Amltriptylin qua được nhau thai vào thai nhi. Vì vậy, Amltriptylln được dùng với chỉ định nghiêm ngặt trong 3 tháng cuối thai kỳ.

Thời kỳ cho con bú: Không nên dùng Amitrlptylin trong thời kỳ cho con bú. Nếu thấy quá cần thiết cho người mẹ, nên ngừng cho con bú trong thời gian mẹ dùng thuốc.

Quá liều

* Biểu hiện: Ngủ gà, lú lẫn, co giật (dộng kinh), mất tập trung, giãn đồng

tử, nhịp tim nhanh, chậm hoặc bất thường, ảo giác, khó thở, yếu, mệt, nôn.

Xử trí

Chủ yếu điều trị triệu chứng.

Trình bày

Hộp 04 vỉ x vl 15 viên nén bao phim. Vỉ AI – PVC.

Bảo quản: Nơi khô, dưới 30°c. Tránh ánh sáng

Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên bao bì.

Lưu ý

Thuốc này phải dùng theo đơn cùa bác sĩ.

Không dùng thuốc quá liều chỉ định.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ỷ kiến bác sỹ.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

 

Sản xuất bởi: CTY TNHH HASAN-DERMAPHARM

Đường số 2 – Khu công nghiệp Đồng An,
Binh Dương, Việt Nam

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thuốc Amilavil 10mg điều trị trầm cảm và đái dầm ở trẻ lớn”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *