Enter your keyword

Hightamine

440,000

In stock N/A .

Mô tả

Hightamine
5 (100%) 3 votes

Thuốc Hightamine giá bao nhiêu? mua ở đâu?

Thuốc Hightamine giá 440.000 đồng 1 hộp 100 viên bán tại nhà thuốc Ngọc Anh, chúng tôi giao hàng toàn quốc, tư vấn miễn phí 098 572 9595.

giá thuốc Hightamine

Hình ảnh: thuốc Hightamine

Thành phần:

Mỗi viên nang Hightamine có chứa:

  • DL- Methionine 9.2 mg.
  • L-Leucine 9.15 mg.
  • L-Valine 5.0 mg.
  • L-Isoleucine 5.0 mg.
  • L-Threonine 5.0 mg.
  • L-Tryptophan 5.0 mg.
  • L-Phenylalanine 5.0 mg.
  • Lysine MCI 25.0 mg.
  • Retinol palmitate 1 000 IU.
  • Ergocalcifcrol 100 IU.
  • Tocopherol acetate 50% 10.0 mg.
  • Thiamine nitrate 2.5 mg.
  • Riboflavin 1.5 mg.
  • Nicotinamide 10.0 mg.
  • Pyridoxine HC1 5.0 mg.
  • Calcium pantothenate 2.5 mg.
  • Cyanocobalamin 0.5 mcg.
  • Folic acid 100 mcg.
  • Ascorbic acid 25.0 mg.
  • Tá dược: Silicon dioxide colloidal. Talc. Corn Starch. Sucrose. Hydroxyp ropy I cellulose. Povidone,
    Hydroxyydroxypropylcellulose 2910, Polyethylen glycol 6000, Sunset yellow FCF, Brilliant blue FCF, Tartrazine,  Allura red.

Đóng gói: 10 viên nang/vỉ, 10 vỉ/hộp.

thuốc Hightamine là thuốc gì

Dược lực học:

DL-Methionine, L-Leucine, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonine, L-Tryptophan, L- Phenylalanine, Lysine HCl: là các Acid amin thiết yếu cho cơ thể.

Retinol palmitate: Dùng để điều trị bệnh khô mắt, quáng gà, trẻ em chậm lớn, dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh trứng cá, da tóc móng bị khô, làm chóng lành vết thương vết bỏng.

Ergocalciferol: Dùng phòng và chống còi xương cho trẻ em, chống co giật trong bệnh suy tuyến cận giáp, chứng xốp xương, nhuyễn xương, gãy xương lâu lành ở người lớn.

Tocopherol acetate: Dùng điều trị thiếu máu tan huyết ở trẻ đẻ non, chống nhiễm độc oxygen cho phổi, bảo vệ tổ chức biểu mô của phổi khỏi tác hại của gốc tự do do ô nhiễm không khi, làm chóng lành vết bỏng
hay vết thương khác ở da. Ngoài ra Vitamin E còn được dùng để phòng sẩy thai, rối loạn chu kỳ kinh nguyệt, chứng loạn dưỡng cơ, các bệnh tim mạch, điều trị vô sinh.

Thiamine nitrate: Dùng để điều trị bệnh tê phù (beri-beri), đau dây thần kinh, nhiễm độc thần kinh do nghiện rượu, chống mệt mỏi kém ăn. rối loạn tiêu hóa, người mang thai, cho con bú.

Riboflavin: Dùng trong bệnh thiếu vitamin B2 hoặc do rối loạn hấp thu, rối loạn thị giác, chuột rút, trẻ em chậm lớn, viêm loét da, niêm mạc, thiếu máu.

Nicotinamide: Dùng điều trị bệnh pellagra, chứng loạn lipoprotein máu, thiếu máu.

Pyridoxinc HCl: Điều trị các bệnh xơ vữa động mạch, viêm mạch vành dị chứng, nhồi máu cơ tim, viêm dây thần kinh, chứng múa giật, co giật ở trỏ em, suy nhược cơ thể, eczema, nôn do mang thai, say tàu xe, làm mất những rối loạn dây thần kinh do INH, benzen, viêm dây thân kinh thị giác do rượu, chuột rút. Còn dùng trong mệt mỏi cơ, thiếu máu vả giảm bạch cầu hạt (do dùng thuốc hạ sốt giảm đau loại phenazon, phenylbutazon, sulfamid, thiouracil…), người mang thai.

Calcium pantothenate: Dùng bổ sung Calcium pantothenate cho cơ thể trong trường hợp bệnh lý là do chế độ ăn thiếu Calcium pantothenate.

Cyanocobalamin: Dùng điều trị các bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác nhau, đặc biệt là thiếu máu ác tính và các bệnh thiếu máu khác do sự bài tiết yếu tố nội bị suy ỵếu như do ung thự dạ dày, cắt bỏ hay toàn bộ dạ dày….hoặc do viêm ruột hồi đoạn cuối, cắt bỏ ruột hồi…dẫn đến cơ thể thiếu vitamin B12. Ngoài ra phụ nữ có thai, cho con bú mà ăn chay cũng bị thiếu vitamin B12.

Folic acid: Dùng để phòng và điều trị bệnh thiếu acid này, thức ăn hàng ngày cung cấp đủ acid folic, thiếu acid folic khi cơ thể có nhu cầu cao: phụ nữ 3 tháng mang thai cuối, trẻ em khi sinh ra nhẹ cân, mẹ thiếu acid folic, trẻ cai sữa quá muộn, những người nhiễm trùng hay bị ỉa chảy kéo dài. Dùng điều trị bệnh thiếu máu nguyên đại hồng cầu mà dùng vitamin B12 không điều trị khỏi.

Ascorbic acid: Phòng và chữa bệnh scorbut, các chứng chảy máu do thiếu vitamin C, tăng sức đề kháng trong nhiễm khuẩn, nhiễm độc mệt mỏi, thai nghén, thiếu máu, dị ứng, người nghiện thuôc lá, nghiện rượu,…

thuốc Hightamine

Dược động học:

Thuốc được hấp thu qua dạ dày, ruột và đào thải qua đường tiểu tiện và đại tiện.

Chỉ định điều trị:

Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Duy trì thể lực: cung cấp chất dinh dưỡng cho trẻ nhỏ, người già, phụ nữ cho con bú, bệnh nhân đang
    trong thời kỳ dưỡng bệnh.

Liều lượng và cách dùng:

Người lớn và trẻ em trên 10 tuối: 1 viên/ lần X 3 lần / ngày.

Trẻ em: 1-2 viên / ngày.

Liều dùng có thể điều chỉnh phụ thuộc vào tuổi và các triệu chứng bệnh.

Hightamine

Hình ảnh: thuốc Hightamine

Tác dụng phụ:

Có thể xảy ra các triệu chứng như buồn nôn, nôn, táo bón, ỉa chảy, ngứa, đỏ da.

Thận trọng

Dùng thuốc đúng liều và đúng hướng dẫn sử dụng.

Cha mẹ cần theo dõi cẩn thận khi trẻ nhỏ dùng thuốc.

Không nên dùng quá 8.000 IU vitamin A mỗi ngày vi vitamin A đã được cung cấp đầy đủ trong các bữa ăn.

Nếu các triệu chứng không được cải thiện sau khi sử dụng thuốc lâu ngày, cần phải tham vấn bác sĩ hoặc dược sĩ.

Tác động đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Dùng được khi lái xe và vận hành máy móc.

thuốc Hightamine giá bao nhiêu

Trường hợp có thai và cho con bú:

Trong trường hợp có thai hay nghi ngờ có thai không nên dùng quá liều chi định. Dùng quá liều chỉ định Vitamin A (8 000 IU / ngày) có thể gây dị dạng bào thai.

Phụ nữ cho con bú: không nên dùng quá liều chỉ định.

Thông báo cho bác sĩ bất kỳ tác dụng nào gặp phải khi dùng thuốc. Nếu cần thông tin xin hỏi thêm bác sĩ

Chống chi định:

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào cùa thuốc.

Trẻ em dưới 1 tuổi.

Quá liều:

Hiện chưa thấy có hiện tượng quá liều khi sử dụng ở liều điều trị. Nếu có quá liêu xảy ra, việc điều trị chủ yếu là điều trị triệu chứng và nâng đỡ cơ thể do chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.

SĐK Hightamine

Số đăng ký thuốc Hightamine: VN-15146-12.

Nhà sản xuất

HANKOOK KORUS PHARM CO., LTD
30, Gangjeo-ro, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do, Korea.

Bảo quản: Để trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

Tiêu chuẩn áp dụng: nhà sản xuất.

Hạn dùng: 3 năm kể từ ngày sản xuất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hightamine”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *