Thành phần
Biginol 2.5mg có chứa các thành phần:
- Bisoprolol fumarat 2,5mg
- Tá dược vừa đủ.
Cơ chế tác dụng của thuốc
Bisoprolol không kích thích nội sinh, có tác dụng chẹn chọn lọc thụ thể beta1 adrenergic và không có tính chất ổn định màng. Bisoprolol có ái lực thấp đối với thụ thể beta2 trên mạch máu và cơ trơn phế quản. Do đó, bisoprolol không ảnh hường lên các tác dụng lên chuyển hóa qua trung gian thụ thể beta2 và không ảnh hưởng lên trở kháng đường thở
Dược động học
- Hấp thu: Bisoprolol được hấp thu và có sinh khả dụng khoảng 90%
- Phân bố: Khoảng 30% gắn với protein huyết tương. Thể tích phân bố là 3,5 L/ kg.
- Chuyển hóa: Bisoprolol được chuyển hóa thành các chất chuyển hóa không hoạt động qua gan
- Thải trừ: Bisoprolol dược đào thải với thời gian bán thải trong huyết tương từ 10 – 12 giờ
Công dụng – Chỉ định
Biginol 2.5 được dùng trong điều trị bệnh suy tim mạn tính ổn định kèm suy giảm chức năng tâm thu thất trái (kết hợp với thuốc lợi tiểu và các glycosid trợ tim, thuốc ức chế men chuyển)

Liều dùng – Cách sử dụng Biginol 2.5
Liều dùng
- 1,25 mg một lần/ ngày trong 1 tuần, nếu dung nạp tốt, tăng liều lên
- 1 viên/lần/ngày trong 1 tuần nữa, nếu dung nạp tốt, tăng liều lên
- 3,75 mg một lần/ ngày trong 1 tuần nữa, nếu dung nạp tốt, tăng liều lên
- 2 viên /lần/ngày trong 1 tuần nữa, nếu dung nạp tốt, tăng liều lên
- 3 viên/ lần/ ngày, trong 4 tuần tiếp theo dung nạp tốt, tăng liều lên
- Tối đa 4 viên/ngày
Cách dùng
- Biginol 2.5 dùng theo đường uống.
- Uống Biginol 2.5 vào buổi sáng và có thể uống cùng với thức ăn.
Chống chỉ định
Chống chỉ định Biginol 2.5 cho những bệnh nhân:
- Bệnh nhân dị ứng, mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
- Thể nặng của bệnh tắc tắc động mạch ngoại biên hay hội chứng Raynaud
- Suy tim cấp hoặc các giai đoạn suy tim mất bù
- Toan chuyển hóa
- Shock tim
- Huyết áp thấp
- Block nhĩ thất độ II hay độ III
- Block xoang nhĩ
- Hen phế quản nặng
- U tuyến thượng thận chưa điều trị
- Nhịp tim chậm
- Hội chứng suy nút xoang
Tác dụng không mong muốn
- Rất thường gặp: nhịp tim chậm
- Thường gặp: tăng suy tim, các rối loạn về tiêu hóa, chóng mặt, nhức đầu
- Không thường gặp: yếu cơ, vọp bẻ.
- Ít gặp: co thắt phế quản ở bệnh nhân hen phế quản,
- Hiếm gặp: ngất, rối loạn thính giác, tăng triglycerid, các phản ứng mẫn cảm, giảm nước mắt, viêm mũi dị ứng, tăng men gan (ALAT, ASAT).
- Rất hiếm: viêm kết mạc, rụng tóc.
- Không thường gặp: rối loạn dẫn truyền nhĩ thất.
- Trong quá trình dùng Biginol 2.5 nếu bệnh nhân gặp bất kì tác dụng phụ nào thì cần thông báo cho bác sĩ.
Tương tác thuốc
| Thuốc | Tương tác |
| Thuốc đối kháng calci loại verapamil và diltiazem | giảm tính co thắt cơ tim |
| Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm I | tăng hiệu quả co cơ |
| Thuốc chống tăng huyết áp tác động lên thần kinh trung ương, methylора, moxonidine, rilmenidin | làm trầm trọng hơn tình trạng suy tim |
| Các chất đối kháng calci loại dihydropyridin | tăng nguy cơ hạ huyết áp và tăng nguy cơ suy giảm chức năng bơm tâm thất ở bệnh nhân suy tim |
| Các thuốc chống loạn nhịp tim nhóm III | ảnh hưởng đến thời gian dẫn truyền nhĩ thất |
| Các thuốc chẹn beta tác dụng tại chỗ | tác dụng hiệp lực |
| Các thuốc cường phó giao cảm | tăng tác dụng ức chế lên thời gian dẫn truyền nhī thất và nguy cơ chậm nhịp tim khi sử dụng đồng thời |
| Insulin và các thuốc đái tháo đường | tăng tác dụng hạ đường huyết. |
| Các thuốc ức chế beta adrenergic | che lấp các dấu hiệu của hạ đường huyết |
| Thuốc gây mê | giảm phản xạ nhịp tim nhanh và làm tăng nguy cơ hạ huyết áp. |
| Các glycosid trợ tim | giảm nhịp tim, tăng thời gian dẫn truyền nhĩ thất. |
| Các thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) | giảm tác dụng hạ huyết áp |
| Các chất cường giao cảm beta | giảm tác dụng của cả hai. |
| Các thuốc cường giao cảm hoạt hóa lên cả thụ thể alpha và beta adrenergic | co mạch |
| Thuốc ức chế monoamine oxidase | tăng tác dụng hạ huyết áp của các thuốc chẹn beta |
| Mefloquin | tăng nguy cơ chậm nhịp tim |
==>> Tham khảo một số thuốc tương tự: Thuốc Bisoprolol 5 mg điều trị đau thắt ngực, tăng huyết áp có thành phần chính là Bisoprolol fumarat
Lưu ý và thận trọng khi dùng
Lưu ý và thận trọng
- Không được bẻ, cắn, nghiền viên mà cần nuốt nguyên viên với nước.
- Việc bắt đầu và ngừng điều trị với Biginol 2.5 cần phải theo dõi thường xuyên.
- Không có kinh nghiệm sử dụng Biginol 2.5 cho bệnh nhân điều trị suy tim kèm theo các bệnh sau: bệnh cơ tim hạn chế, nhồi máu cơ tim trong vòng 3 tháng gần đây, đái tháo đường phụ thuộc insulin, suy thận/gan nặng, bệnh tim bẩm sinh, bệnh van tim thực thể ảnh hưởng huyết động rõ rệt
- Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân: Các triệu chứng của hạ đường huyết có thể bị che giấu, bệnh đái tháo đường có mức đường huyết thay đổi bất thường, co thắt phế quản, nhịn ăn nghiêm ngặt, đang điều trị dị ứng, đau thắt ngực Prinzmetal, gây mê toàn thân, block nhĩ thất độ I, bệnh tắc nghẽn động mạch ngoại biên.
- Bệnh nhân bị bệnh vẩy nến hoặc có tiền sử bệnh vẩy nến chỉ nên dùng Biginol 2.5 sau khi cân nhắc lợi ích và nguy cơ
- Chỉ dùng thuốc ở bệnh nhân bị u tế bào ưa crôm sau khi phong tỏa thụ thể alpha.
- Biginol 2.5 có thể làm che lấp các triệu chứng của nhiễm độc giáp
Phụ nữ có thai và nuôi con bằng sữa mẹ
Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Ảnh hưởng đối với công việc lái xe, vận hành máy móc
Chưa có báo cáo Biginol 2.5 ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Để Biginol 2.5 tránh xa tầm tay trẻ em, ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.
- Để Biginol 2.5 ở nơi có độ ẩm thấp, nhiệt độ dưới 30 độ và nơi thoáng mát.
Xử trí quá liều, quên liều thuốc
Quá liều
- Biểu hiện: chóng mặt, block nhĩ thất độ III, suy tim cấp và hạ đường huyết, hạ huyết áp, co thắt phế quản, nhịp tim chậm,…
- Xử trí: điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.
Quên liều
Nếu bạn quên liều Biginol 2.5 thì cần dùng ngay khi nhớ ra, nếu gần liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và không dùng liều gấp đôi để bù liều đã quên.
Thông tin sản xuất
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang
- Xuất xứ: Việt Nam
- Số đăng ký: 893110359924
Sản phẩm thay thế
Các bạn có thể tham khảo thêm một vài thuốc sau nếu Nhà thuốc Ngọc Anh tạm hết hàng:
- Thuốc A.T Bisoprolol 2.5 có chứa hoạt chất Bisoprolol, có tác dụng điều trị tăng huyết áp, điều trị đau thắt ngực được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Thuốc Diopolol 2.5 có chứa hoạt chất Bisoprolol, có tác dụng điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực được sản xuất bởi Chanelle Medical Unlimited Company
Tuy nhiên các thuốc được liệt kê trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn đọc nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng các thuốc này để thay thế.
Thuốc Biginol 2.5 giá bao nhiêu?
Thuốc Biginol 2.5 hiện nay đã được cập nhật giá bán trên đầu trang Nhà thuốc Ngọc Anh. Vì vậy các bạn có thể kéo lên đầu trang và tham khảo giá thuốc Biginol 2.5 này. Chúng tôi chỉ bán Biginol 2.5 theo hộp không bán lẻ theo viên hay vỉ.
Thuốc Biginol 2.5 mua ở đâu uy tín?
Thuốc Biginol 2.5 hiện nay đã được bán nhiều tại các cửa hàng trên toàn quốc và chỉ được bán theo đơn kê của bác sĩ vì vậy bạn cần mang theo đơn thuốc khi mua. Bạn nên đến các nhà thuốc lớn có uy tín để đảm bảo nguồn hàng chính hãng.
Nguồn tham khảo
Tờ hướng dẫn sử dụng. Xem đầy đủ tờ hướng dẫn sử dụng tại đây
*Mọi thông tin của website chỉ mang tính chất tham khảo, không thể thay thế lời khuyên của bác sĩ. Nếu có bất cứ thắc mắc nào vui lòng liên hệ hotline: 098.572.9595 hoặc nhắn tin qua ô chat ở góc trái màn hình.








Anh Đã mua hàng
Biginol 2.5 tác dụng tốt dtate xa