Enter your keyword

ACICLOVIR 400

Còn hàng N/A .
66 11/05/2018 11:41:06

Mô tả

ACICLOVIR 400
Rate this post

Thành phần:

Mỗi viên nang mềm ACICLOVIR chứa:

Aciclovir………………………………………………….. 400 mg

Tá dược: (Dầu nành,dầu cọ, sáp ong, Gelatin, Glycerin, Nipagin, Nipasol, Dung dịch Sorbitol 70%, Ethyl vanilin, màu tartrazin, ethanol 96%, nước cất vđ 1 viên.).

Dạng bào chế: Viên nang mềm

thuốc ACICLOVIR

Hình ảnh thuốc ACICLOVIR

Thuốc ACICLOVIR 400 GIÁ BAO NHIÊU?

Thuốc ACICLOVIR 400 có giá

Thuốc ACICLOVIR 400 mua ở đâu?

Thuốc ACICLOVIR 400 bán tại nhà thuốc Ngọc Anh

Dược lý và cơ chế tác dụng:

Aciclovir là một chất tương tự nucleosid (acycloguanosin), có tác dụng chọn lọc trên tế bào nhiễm virus Herpes. Đe có tác dụng aciclovir phải được phosphoryl hóa thành dạng có hoạt tính là aciclovir triphosphat. ở chặng đầu, aciclovir được chuyển thành aciclovir monophosphat nhờ enzym của virus là thymidinkinase, sau đó chuyển tiếp thành aciclovir diphosphat và triphosphat bởi một so enzym khác của tế bào. Aciclovừ triphosphat ức chế tổng họp DNA của virus và sự nhân lên của virus mà không ảnh hưởng gì đến chuyển hóa của tế bào bình thường.

Tác dụng của aciclovir mạnh nhất trên virus Herpes simplex typ 1 (HSV – 1) và kém hơn ở virus Herpes simplex typ 2 (HSV – 2), virus Varicella zoster (VZV), tác dụng yếu nhất trên cytomegalovirus (CMV). Trên lâm sàng không thấy acilovir có hiệu quả trên người bệnh nhiễm CMV. Tác dụng chống virus Epstein Barr vẫn còn chưa rõ. Trong quá trình điều trị đã xuất hiện một số chủng kháng thuốc và virus Herpes simplex tiềm ẩn trong các hạch không bị tiêu diệt.

Dược động học:

Khả dụng sinh học theo đường uống của aciclovir khoảng 20% (15 – 30%). Thức ăn không làm ảnh hưởng đến hấp thu của thuốc. Aciclovir phân bố rộng trong dịch cơ thể và các cơ quan như: Não, thận, phổi, ruột, gan, lách, cơ, tử cung, niêm mạc và dịch âm đạo, nước mắt, thủy dịch, tinh dịch, dịch não tủy. Liên kết với protein thấp (9 – 33%). Thời gian đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương: Nồng độ đỉnh trong huyết thanh: uống từ 1,5 – 2 giờ, tiêm tĩnh mạch: 1 giờ. Nửa đời sinh học của thuốc ở người lớn khoảng 3 giờ, ở trẻ em tù’ 2 – 3 giờ, ở trẻ sơ sinh 4 giờ. Một lượng nhỏ thuốc được chuyển hóa ở gan, còn phần lớn (30 – 90% liều) được đào thải qua thận dưới dạng không biến đổi.

Chỉ định

  • Điều trị khởi đầu và dự phòng tái nhiễm virus Herpes simplex typ 1 và 2 ở da và niêm mạc, viêm não Herpes simplex
  • Điều trị nhiễm Herpes zoster(bệnh zona) cấp tính. Zona mat, viêm phổi do Herpes zosterở người lớn.
  • Điều trị nhiễm khởi đầu và tái phát nhiễm Herpessinh dục.
  • Thủy đậu xuất huyết, thủy đậu ở người suy giảm miễn dịch. Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng:

Thận trọng với người suy thận, liều dùng phải điều chỉnh theo độ thanh thải creatinin. Nguy cơ suy thận tăng lên, nếu dùng đồng thời với các thuốc độc với thận.

Liều dùng – cách dùng

Điều trị bằng aciclovir phải được bắt đầu càng sớm càng tốt khi có dấu hiệu và triệu chứng của bệnh.

  • Điều trị do nhiễm Herpes simplexở người lớn bị suy giảm miễn dịch: Mỗi lần 1 viên, ngày 5 lần, cách nhau 4 giờ, dùng ừong 5 -10 ngày.
  • Phòng tái phát herpes simplexcho người bệnh suy giảm miễn dịch, người ghép cơ quan dùng thuốc giảm miễn dịch, người nhiễm HIV, người dùng hóa liệu pháp: Mỗi lần 1 viên, ngày 4 lần.
  • Điều trị thủy đậu và

Người lớn: Mỗi lần 2 viên, ngày 5 lần, trong 7 ngày.

Trẻ em: Bệnh thủy đậu (varicella), mỗi lần 20 mg/kg thể trọng (tối đa 800 mg) ngày 4 lần trong 5 ngày hoặc trẻ em 2 – 5 tuổi mỗi lần 1 viên (400 mg) ngày 4 lần; trẻ em ừên 6 tuổi mỗi lần uống 2 viên (800 mg), ngày 4 lần. Có thể cắt bỏ vỏ lấy ruột nang hòa nước cho trẻ uống.

Với người bệnh suy thận: Bệnh nhân nhiễm HSV hoặc Varicella zoster,liều như đối với người bình thường, song cần lưu ý:

  • Độ thanh thải creatinin 10-25 ml/phút: Cách 8 giờ uống 1 lần.
  • Độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút: Cách 12giờ uống 1 lần.

Tác dụng không mong muốn

Dùng ngắn hạn, có thể gặp buồn nôn, nôn. Dùng dài hạn (1 năm) có thể gặp buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, ban, nhức đầu (< 5% người bệnh).

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khỉ sử dụng thuốc

Tương tác thuốc:

  • Dùng đồng thời zidovudin và aciclovir có thể gây trạng thái ngủ lịm và lơ mơ.
  • Probenecid ức chế cạnh tranh đào thải aciclovir qua ống thận, nên tăng tới 40% và giảm thải trừ qua nước tiểu và độ thanh thải của aciclovir.
  • Amphotericin B và ketoconazol làm tăng hiệu lực chống virus của aciciovir.
  • Interferon làm tăng tác dụng chống virus in vitro của aciclovir. Thận trọng khi dùng thuốc tiêm aciclovir cho người bệnh trước đây đã có phản ứng về thần kinh với
  • Dùng aciclovir tiêm phải thận trọng với người bệnh đã có phản ứng về thần kinh khi dùng methotrexat

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú:

  • Chỉ nên dùng aciclovir cho người mang thai khi lợi ích điều trị hơn hẳn rủi ro có thể xảy ra với bào thai
  • Thuốc được bài tiết qua sữa mẹ khi dùng đường uống. Nên thận trọng khi dùng thuốc đối với người cho con bú

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc Dùng được thuốc khi đang lái xe hoặc vận hành máy móc

Quá liều và xử trí:

Triệu chứng: Có kết tủa trong ống thận khi nồng độ trong ống thận vượt quá độ hòa tan 2,5 mg/ml, hoặc khi creatinin huyết thanh cao, suy thận, trạng thái kích thích, bồn chồn, run, co giật, đánh trống ngực, cao huyết áp, khó tiểu tiện.

Điều trị: Thẩm tách máu người bệnh cho đến khi chức năng thận phục hồi, ngừng thuốc, cho truyền nước và điện giải.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: Đổ nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°c, tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS

Trình bày: Vỉ 10 viên; Hộp 3 vỉ kèm hướng dẫn sử dụng.

Chú ý:

Thuốc này chỉ dùng theo đem của bác sỹ.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Để xa tầm tay trẻ em. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến Bác sỹ.

Sản xuất tại:

CÔNG TY cổ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG

Địa chỉ: Số 102 phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Điện thoại: 0220.3 842398 – Fax: 0220.3 853848 – Hotline: 18001107 Website: hdpharma.vn

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “ACICLOVIR 400”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *