Enter your keyword

Thuốc DROFAXIN® (CEFADROXIL 250MG)- điều trị nhiễm khuẩn

In stock N/A .
17 27/03/2018 11:23:52

Mô tả

Thuốc DROFAXIN® (CEFADROXIL 250MG)- điều trị nhiễm khuẩn
5 (100%) 1 vote

Công thức:

Mỗi gói thuốc bột Drofaxin chứa : Cefadroxil monohydrat tương đương Cefadroxil 250mg.

Tá dược : Lactose, Aspartam, Bột hương cam, Đường RE vừa đủ 1 gói.

Chỉ định:

Được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn thể nhẹ và trung bình do các vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Viêm thận bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, nhiễm khuẩn phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản phổi và viêm thuỳ phổi, viêm phế quản cấp và mãn, áp xe phổi, viêm mủ màng phổi, viêm màng phổi, viêm xoang, viêm thanh quản, viêm tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Viêm hạch bạch huyết, áp xe, viêm tế bào, loét do nằm lâu, viêm vú, bệnh nhọt, viêm quầ
  • Các nhiễm khuẩn khác: Viêm xương tuỷ. viêm khớp nhiễm khuẩn.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân mẫn cảm với cephalosporin và penicillin.

Thận trọng: Cần thận trọng đối với

Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận rõ rệt

Dùng Cefadroxil dài ngày có thể làm phát triển quá mức các chủng không nhạy cảm. Cần theo dõi người bệnh cẩn thận, nếu bội nhiễm phải ngừng sử dụng thuốc.

Những người có bệnh đường tiêu hóa đặc biệt là bệnh viêm đại tràng.

Sử dụng Cefadroxil cho trẻ sơ sinh và trẻ đẻ non còn hạn chế, cần thận trọng cho những người bệnh này.

Tương tác thuốc:

Cholestyramin gắn kết với Cefadroxil ở ruột làm chậm sự sự hấp thụ của thuốc này

Giảm tác dụng: Probenecid có thể làm giảm bài tiết của Cefadroxil

Tăng độc tính: Furosemid, aminoglycosid có thể hiệp đồng tăng độc tính với thận ở người bệnh dùng Cefadroxil có thể có phản ứng dương tính giả khi xét nghiệm glucose niệu bẳng dung dịch “ Benedict”, dung dịch “ Fehling” hay viên “Clinitest”, nhưng với các xét nghiệm bằng enzym thì không bị ảnh hưởng

Tác dụng không mong muốn:

Ước tính thấy tác dụng không mong muốn ở 6 % người được điều trị

Thường gặp:

Tiêu hóa: Buồn nôn, đau bụng, nôn, ỉa chảy.

Ít gặp:

Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin

Da: ban da dạng sán, ngoại ban. nổi mày day. ngứa.

Gan: Tăng transaminase có hồi phục.

Tiết niệu sinh dục: Đau tinh hoàn, viêm âm đạo. bệnh nấm Candida, ngứa bộ phận sinh dục.

Hiếm gặp:

  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, sốt.
  • Máu: Giảm bạch cáu trung tinh, glàm tiểu cẩu, thiếu máu tan máu, thử nghiệm Coombs dương tính
  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa.
  • Da: ban đỏ đa hình, hội chứng Stevens Johnson, pemphigus thông thường, hoại tử biểu bì nhiễm đôc, phù mạch.
  • Gan: vàng da ứ mật. tăng nhẹ AST. ALT, viêm gan
  • Thận: Nhiễm độc thận có tăng tạm thời ure và Creatinin máu. viêm thận kẽ có hồi phục.
  • Thần kinh trung uơng: Co giật, đau đầu, tinh trạng kích động
  • Đau khớp.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sủ dụng thuốc

Liều lượng và cách dùng:

Đổ bột thuốc vào ly, cho nước đầy vào túi thuốc, rót nước từ túi thuốc vào cốc đã đựng thuốc. Sau đó khuấy đều và uống ngay theo liều như sau:

-Người lớn và trẻ em( > 40kg)

500 mg 1g (2gói-4gói)/lần, 2 lần mỗi ngày tùy theo mức độ nhiễm khuẩn.

Hoặc là 1 g (4 gói) / lần / ngày trong các nhiễm khuẩn da và mô mềm và nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng.

 -Trẻ em(<40 kg)

+Dưới 1 tuổi: 25-50 mg/kg thể trọng/24 giờ, chia làm 2-3 lần

+Từ 1 -6 tuổi: 250 mg / lần; 2 lần / ngày .

+Trẻn 6 tuổi: 500 mg / lần; 2 lần / ngày.

-Người cao tuổi:

Cefadroxil đào thải qua thận, cần kiểm tra chức năng thận và điều chỉnh liều dùng như người suy thận.

-Bệnh nhân bị suy thận:

Đối với người bệnh suy thận, có thể điều trị với liều khởi đầu 500 mg đến 1000 mg Cefadroxil. Những liều tiếp theo có thể điều chỉnh theo bảng sau:

Độ thanh thải creatinin Liều Khoảng thời gian giữa 2 liều
0-10ml/phút 500-1000mg 36 giờ
11-25ml/phút 500-1000mg 24 giờ
26-50ml/phút 500-1000mg 12 giờ

 

Những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin trên 50ml/phút có thể được điều trị như những bênh nhân có chức năng thận bình thường.

Chú ý: Thời gian điều trị phải duy trì tối thiểu tử 5-10 ngày

Quá liều:

Triệu chứng: Buồn nôn, nôn và ỉa chảy. Có thể xảy ra quá mẫn thần kinh cơ và co giật, đặc biệt ở người bệnh suy thận.

Xử lý: Thầm tách nhân tạo có thể có tác dụng giúp loại bỏ thuốc khỏi máu nhưng thường không được chỉ định.

Bảo vệ đường hô hấp của người bệnh, thông khí hỗ trợ và truyền dịch. Chủ yếu là điều trị hỗ trợ hoặc giải quyết triệu chứng sau khi rửa, tẩy dạ dày ruột.

Bảo quản:

Nơi khô thoáng, nhiệt độ 15-30 0c tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 gói * 3g Tiêu chuẩn :TCCS.

Han dùng : 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Lời khuyến cáo:

Thuốc này chi dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.

“ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG, NỂU CẦN THÊM THÔNG TIN XIN HỎI Ý KlẾN BÁC SĨ”

Sản xuất

Nhượng quyền của UNITEX-TENAMYD CANADA PVT.LTD. Tại CT CP DƯỢC TW MEDIPHARCO-TENAMYD

Số 8 Nguyên Trường Tộ – p. Phước Vĩnh – TP. Huế

Đại diện nhà sx nhượng quyén tạl Việt nam TENAMYD CANADA

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thuốc DROFAXIN® (CEFADROXIL 250MG)- điều trị nhiễm khuẩn”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *