Thành phần
Depaxan 3,3 mg/ml có chứa các thành phần:
- Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/ml; tương đương dexamethason 3,3mg/ml;
- Tá dược vừa đủ.
Cơ chế tác dụng của thuốc
Dexamethason là glucocorticoid tổng hợp, gắn kết vào thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân tế bào và tác động đến 1 số gen được dịch mã. Dexamethason có các tác dụng ức chế miễn dịch, chống dị ứng, chống viêm,rất ít tác dụng đến cân băng điện giải
Dược động học
Dexamethason được hấp thu tốt và phân bố vào tất cả các mô trong cơ thể. Thuốc đi 1 lượng nhỏ vào sữa mẹ, qua được hàng rào nhau thai, dexamethason natri phosphat thủy phân nhanh thành dexamethason sau khi tiêm. Khi tiêm tĩnh mạch liều 20 mg, nồng độ đỉnh đạt được sau 5 phút và bài tiết chủ yếu qua nước tiểu, thời gian bán thải là 3,5 – 4.5 giờ
Công dụng – Chỉ định
Depaxan 3,3 mg/ml được chỉ định trong các trường hợp không dùng được glucocorticoid đường uống như:
- Sốc: do phẫu thuật hay hoại tử; bệnh viêm khớp , xuất huyết, phù não liên quan đến bệnh u não, chấn thương, mô mềm
- Điều trị ngắn ngày trong các trường hợp dị ứng tự giới hạn cấp tính
- Liều cao được dùng để bỏ trợ trong điều trị sốc khi cần dùng liều cao corticosteroid.

Liều dùng – Cách sử dụng Depaxan 3,3 mg/ml
Liều dùng
Người lớn
- Dùng đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch: Liều thường nằm trong khoảng 0,4 – 20 mg (0,1-6 ml) mỗi ngày.
- Sốc: Liều 1,67 – 5 mg/kg thể trọng (0,5 đến 1,5 ml/kg thể trọng), tiêm tĩnh mạch 1 lần, nếu tình trạng sóc vẫn còn có thể tiêm nhắc lại trong 2-6 giờ
- Phù não liên quan đến bệnh u não: Liều ban đầu là 8,3 mg (2,5 ml) tiêm tĩnh mạch, sau đó tiêm bắp 3,3 mg (1ml) mỗi 6 giờ/lần, cho tới khi triệu chứng phù não giảm đi
- Phù não nguy hiểm đến tính mạng: tiêm tĩnh mạch
| Người trưởng thành | Trẻ > 35kg | Trẻ < 35kg | |
| Liều ban đầu | 41,6 mg (12,5 ml) | 20,8 mg (6,25ml) | 16,7 mg (ml) |
| Ngày 1 | 6,6 mg (2 ml) | 3,3 mg (1ml) | 3,3 mg (1ml) |
| Ngày 2 | |||
| Ngày 3 | |||
| Ngày 4 | 3,3 mg (1ml) | ||
| Ngày 5-8 | 1,7 mg (0,5ml) | ||
| Sau 8 ngày | Giảm liều từ từ , mỗi ngày giảm 3,3 mg (1ml) | Giảm liều từ từ , mỗi ngày giảm 1,7 mg (0,5ml) | Giảm liều từ từ , mỗi ngày giảm 0,8 mg (0,25ml) |
- Tiêm trong khớp và tiêm vào mô mềm:
| VỊ trí tiêm | Liều dùng |
| Khớp lớn | 1,7 mg – 3,3 mg (0,5 – 1 mÌ) |
| Khớp nhỏ | 667 mcg – 0,8 mg (0,2 ml – 0,25 ml) |
| Bao hoạt dịch | 1,6 mg – 2,5 mg (0,5 ml – 0,75 ml) |
| Bao gân | 333 mcg – 0,8 mg (0,1 ml – 0,25 ml) |
| Mô mềm | 1,7 mg -5 mg (0,5 ml – 1,5 m]) |
| Hạch | 0,8 mg – 1,7 mg (0,25 ml — 0,5 m]) |
Trẻ em
Liều thông thường 167 meg/kg thể trọng – 333 mcg/kg thẻ trọng (0.05 ml – 0,1 ml/kg thể trọng) mỗi ngày.
Cách dùng
Depaxan 3,3 mg/ml dùng theo đường đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:
Chống chỉ định
Chống chỉ định Depaxan 3,3 mg/ml cho những bệnh nhân:
- Bệnh nhân dị ứng, mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn toàn thân trừ khi xem xét việc điều trị toàn thân là cần thiết để cứu sống bệnh nhân,
Tác dụng không mong muốn
- Thường gặp: Hạ kali huyết, nứt đốt sống, hoại tử xương vô khuẩn, rối loạn kinh nguyệt, teo tuyến thượng thận, Hội chứng dạng Cushing, giảm bài tiết ACTH, loãng xương, gãy xương bệnh lý, loét chảy máu, loét thủng, giữ natri và nước gây tăng huyết áp và giảm dung nạp glucid, phù nề,..
- Ít gặp: Quá mãn, tăng bạch cầu, tăng cân, ngon miệng, khó ở, nắc, buồn nôn, choáng phản vệ, huyết khối tắc mạch,…
- Trong quá trình dùng Depaxan 3,3 mg/ml nếu bệnh nhân gặp bất kì tác dụng phụ nào thì cần thông báo cho bác sĩ.
Tương tác thuốc
| Thuốc | Tương tác |
| Các thuốc gây cảm ứng enzym gan như riampicin, primidon và aminoglutethimid, rifabutin, barbiturat, carbamazcpin, phenytoin, ephedrin, | giảm tác dụng Depaxan 3,3 mg/ml |
| Dẫn chất coumarin chống đông máu | Hiệu lực của các dẫn chất coumarin chống đông máu có thể tăng |
| Thuốc NSAIDs | Tỷ lệ viêm loét dạ dày — ruột tăng lên |
| Salicylat | Sự thanh thải ở thận của salicylat tăng |
| Thuốc lợi tiểu | đối kháng tác dụng |
| Thuốc acetazolamid, thuốc lợi tiểu quai, các thuốc lợi tiểu nhóm thiazid và carbenoxolon. | làm tăng tác dụng giảm kali huyết |
| Metaraminol bitartrat, daunorubicin, doxorubicin, vaneomycin, diphenhydramin , doxapram và glycopyrrolat | tương ky về mặt vật lý |
==Xem thêm: Multi Collagen Peptides Bioavailable hỗ trợ tăng độ ẩm cho da
Lưu ý và thận trọng khi dùng
Lưu ý và thận trọng
- Depaxan 3,3 mg/ml chỉ dùng dưới sự giám sát của nhân viên y tế
- Bệnh nhân hoặc người nhà phải được cảnh báo có thể xảy ra các phản ứng bất lợi trên tâm thần. Hầu hết các phản ứng bất lợi được phục hồi sau khi giảm liều ngừng thuốc.
- Nếu bệnh nhân chán nản hoặc nghi ngờ tự sát thì nên được tư vấn y tế
- Theo đối thật cẩn thận ở những bệnh nhân bị rối loạn tâm thần, trầm cảm
- Nên dùng thuốc ở liều thấp nhất, trong thời gian ngắn nhất có thể.
- Không ngừng thuốc đột ngột mà phải giảm liều từ từ
- Cần có biện pháp phòng ngừa phản ứng phản vệ nặng cho người bệnh trước khi tiêm.
- Việc tiêm vào mô mềm nên được thực hiện trong môi trường vô khuẩn.
- Kiểm tra trước khi tiêm khớp đề loại trừ khả năng hoại tử da.
- Không nên tiêm vắc xin cho những người suy giảm miễn dịch.
- Thận trọng khi dùng và phải theo dõi thường xuyên ở những bệnh nhân :
- Người suy gan, tăng huyết áp. động kinh, suy tim sung huyết, suy thận mãn tính, đau nửa đầu.
- Bệnh lao.
- Bệnh do amip ở thời kì ủ bệnh,bệnh cơ do corticosteroid gây ra trước đó.
- Loãng xương
- Bệnh herpes giác mạc,viêm loét dạ dày tá tràng
- Suy tuyến giáp, xơ gan, rối loạn tâm thần kinh, tăng nhãn áp , bệnh nhân đái tháo đường
- Xem xét khi dùng thuốc ở các bệnh nhân đang ăn kiêng vì Depaxan 3,3 mg/ml chứa 14,5 mmol natri
Phụ nữ có thai và nuôi con bằng sữa mẹ
Tránh dùng Depaxan 3,3 mg/ml cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Ảnh hưởng đối với công việc lái xe, vận hành máy móc
Chưa có bằng chứng Depaxan 3,3 mg/ml ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Để Depaxan 3,3 mg/ml tránh xa tầm tay trẻ em, ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.
- Để Depaxan 3,3 mg/ml ở nơi có độ ẩm thấp, nhiệt độ dưới 30 độ và nơi thoáng mát.
Xử trí quá liều, quên liều thuốc
Quá liều
- Biểu hiện: ngộ độc cấp hoặc gây tử vong
- Xử trí: điều trị các triệu chứng.
Quên liều
Nếu bạn quên liều Depaxan 3,3 mg/ml thì cần dùng ngay khi nhớ ra, nếu gần liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và không dùng liều gấp đôi để bù liều đã quên.
Thông tin sản xuất
- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
- Quy cách đóng gói: Hộp 25 ống tiêm 1ml
- Nhà sản xuất: Rompharm Company S.R.L.
- Xuất xứ: Romania
- Số đăng ký: VN-21697-19
Sản phẩm thay thế
Các bạn có thể tham khảo thêm một vài thuốc sau nếu Nhà thuốc Ngọc Anh tạm hết hàng:
- Thuốc Dexastad 4mg có chứa hoạt chất Dexamethason, có tác dụng điều trị tích cực, điều trị trạng thái hen được sản xuất bởi Công ty cổ phần Pymepharco
- Thuốc SiuguanDexaron Injection có chứa hoạt chất Dexamethason, có tác dụng điều trị hen, dị ứng nặng được sản xuất bởi Siu Guan Chem Ind Co., Ltd.
Tuy nhiên các thuốc được liệt kê trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn đọc nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng các thuốc này để thay thế.
Thuốc Depaxan 3,3 mg/ml giá bao nhiêu?
Hiện nay giá thuốc Depaxan 3,3 mg/ml sẽ có sự chênh lệch ít nhiều tùy từng cơ sở phân phối thuốc và tùy từng thời điểm diễn ra các chương trình khuyến mãi vì vậy giá bán Depaxan 3,3 mg/ml của Nhà thuốc Ngọc Anh chỉ áp dụng cho các cơ sở thuộc hệ thống Nhà thuốc Ngọc Anh.
Thuốc Depaxan 3,3 mg/ml mua ở đâu uy tín?
Thuốc Depaxan 3,3 mg/ml hiện nay đã được bán nhiều tại các cửa hàng trên toàn quốc và chỉ được bán theo đơn kê của bác sĩ vì vậy bạn cần mang theo đơn thuốc khi mua. Bạn nên đến các nhà thuốc lớn có uy tín để đảm bảo nguồn hàng chính hãng.
Nguồn tham khảo
National Library of Medicine, Dexamethasone , pubchem. Truy cập ngày 23/12/2025
*Mọi thông tin của website chỉ mang tính chất tham khảo, không thể thay thế lời khuyên của bác sĩ. Nếu có bất cứ thắc mắc nào vui lòng liên hệ hotline: 098.572.9595 hoặc nhắn tin qua ô chat ở góc trái màn hình.








Huyền Đã mua hàng
Depaxan 3,3 mg/ml tác dụng tốt