Enter your keyword

Tonicalcium

160,000VNĐ

Còn hàng N/A .
2 11/01/2019 4:26:19

Mô tả

Tonicalcium
Rate this post

Nhà thuốc Ngọc Anh xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm thuốc Tonicalcium có tác dụng điều trị hỗ trợ suy nhược chức năng thường là các rối loạn tổng trạng: suy nhược cơ thể, sụt cân, chán ăn, mệt mỏi, lao lực, thời kỳ dưỡng bệnh…

Thuốc Tonicalcium giá bao nhiêu? mua ở đâu?

Thuốc Tonicalcium giá 160.000 VNĐ/Hộp bán tại nhà thuốc Ngọc Anh, chúng tôi giao hàng toàn quốc, tư vấn miễn phí 098 572 9595.

Tham khảo một số thuốc tương tự:

Thành phần

Ống 10ml:

Calci ascorbat 500mg, DL-Lysin ascorbat 500mg

Ống 5ml:

Calci ascorbat 250mg, DL-Lysin ascorbat 250mg

Tá dược:

  • Propyl gallat
  • Methyl parahydroxybenzoat (E 218)
  • Propyl parahydroxybenzoat (E 216)
  • Sorbitol
  • Dung dịch sucrose
  • Glycerol
  • Cao phúc bồn tử quả ly chua
  • Nước tinh khiết vừa đủ 1 ống.

Hàm lượng acid ascorbic (Vitamin C): 362.2mg cho ống 5ml và 724.4mg cho ống 10ml.

Thuốc Tonicalcium có tác dụng gì?

Điều trị hỗ trợ suy nhược chức năng thường là các rối loạn tổng trạng: suy nhược cơ thể, sụt cân, chán ăn, mệt mỏi, lao lực, thời kỳ dưỡng bệnh…

Liều dùng – Cách dùng

Liều dùng cho người lớn

Uống 2 ống 10ml mỗi ngày.

Liều dùng cho trẻ em trên 6 tuổi

Uống 2 ống 5ml một ngày.

Lắc ống trước khi dùng. Pha thuốc trong ống với một ít nước và nên uống trước bữa ăn

Thời gian điều trị không quá 4 tuần.

Cách dùng thuốc Tonicalcium

Cách bẻ ống thuốc: cầm ống thẳng đứng và bẻ đầu ống phía trên. Quay ngược ống lại trên ly và cầm nghiêng để đầu ống kia ngoài miệng ly. Bẻ đầu ống này để thuốc chảy vào ly.

Chống chỉ định

Thuốc này không được dùng trong các trường hợp sau:

Tiền sử dị ứng với một trong các thành phần của thuốc, nhất là với methyl hay propyl para-hydroxybenzoat;

Hàm lượng calci trong máu hoặc trong nước tiểu cao bất thường;

Tích tụ calci trong mô;

Sỏi thận (do sự hiện diện của calci và cũng do dùng vitamin C liều cao (trên 1g)).

Khi sử dụng thuốc Tonicalcium cần lưu ý những điều gì?

Do có chứa vitamin C, tránh dùng sau 4 giờ chiều.

Lượng calci trong mỗi ống: 25,6mg/ống 5ml hay 51,2mg/ống 10ml.

Trong trường hợp bệnh nhân theo chế độ ăn ít đường hay bị bệnh tiểu đường, cần tính lượng đường có trong mỗi ống (1,75g/ống 5ml hay 3,5g/ống 10ml) vào khẩu phần ăn hàng ngày.

Tác dụng phụ

Dùng vitamin C liều cao (trên 1g) có thể gây sỏi thận và có thể làm tăng tiêu huyết (tiêu hủy các hồng cầu) ở bệnh nhân thiếu G6PD.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

Đặc biệt trong trường hợp kết hợp với vitamin D:

Kết hợp cần thận trọng:

Các cycline: làm giảm hấp thu các cycline. Nên dùng các muối calci cách xa các cycline (trên 2 giờ nếu có thể).

Các digitalis: nguy cơ bị rối loạn nhip tim. Nên theo dõi lâm sàng, và nếu cần, kiểm tra ECG và nồng độ calci huyết.

Các diphosphat: Nguy cơ giảm hấp thu diphosphat qua đường tiêu hoá. Nên dùng các muối calci cách xa các diphosphiat (trên 2 giờ nếu có thể).

Kết hợp cần chú ý:

Thuốc lợi tiểu thiazid: nguy cơ bị tăng calci huyết do giảm thải trừ calci trong nước tiểu.

Ảnh hưởng của thuốc lên phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

Trên lâm sàng, cho đến nay không thấy dị dạng hay độc tính bào thai.

Thời kỳ cho con bú

Thiếu dữ liệu về việc thuốc qua sữa mẹ.

Do thận trọng, chỉ dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai và cho con bú khi cần thiết.

Quá liều, quên liều và cách xử trí

Triệu chứng khi quá liều calci

Khát, khát nhiều, đa niệu, mất nước, nôn ói, táo bón, tăng huyết áp, rối loạn vận mạch. Việc tăng trưởng ở trẻ em và trẻ nhỏ có thể bị ngưng lại trước khi xuất hiện những dấu hiệu này.

Điều trị quá liều

ngưng dùng calci. Bù nước. Tuy theo mức độ quá liều, có thể dùng hoặc không dùng kết hợp với các thuốc lợi tiểu, corticosteroid, calcitonin, thẩm phân phúc mạc.

Nhà sản xuất

Bouchara Recordati (Pháp)
Sản xuất tại Pháp

Bảo quản

Dung dịch có thể đậm màu hơn, có thể có ít cặn trong ống do sự kết tủa của chất tạo hương và có áp suất lúc bẻ. Điều này không phải là dấu hiệu của sự biến đổi thuốc và không làm giảm hiệu quả của thuốc.

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C

Đóng gói
Hộp 20 ống 5ml (trẻ em) hoặc 10ml (người lớn).

Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tonicalcium”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *