Enter your keyword

PHILIVER

270,000VNĐ

Còn hàng N/A .
1641 19/05/2018 10:27:03

Mô tả

PHILIVER
4.5 (90%) 8 votes

THÀNH PHẦN

Mồi viên nang mềm philiver chứa:

  • Hoạt chất:

Cao Carduus mananus…………………………………… 200mg

(tương đương Silymarin 140mg. Silybin 60mg)

Thiamin nitrate………………………………………………. 8mg

Pyridoxine hydroclonde ………………………………….10mg

Riboflavin ………………………………………………………8mg

Nicotinamide………………………………………………… 24mg

Calci pantothenate……………………………………….. 16mg

  • Tá dược vđ…………………………………………..1 viên

Tá dược gồm: Dầu đậu nành, dầu lecithin, dầu cọ, sáp ong trăng, gelatin, glycerin đậm dặc, D-sorbitol 70%,
ethyl vanilin, titan dioxyd, màu vàng số 4, màu vàng so 5, màu đó so 40, màu xanh dương sô I, nước tinh
khiết.

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang mềm

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: hộp 12 vỉ x 5 viên

LOẠI THUỐC: thuốc gan mật.

PHILIVER

Hình ảnh: thuốc PHILIVER

THUỐC PHILIVER GIÁ BAO NHIÊU?

Giá thuốc Philiver: 250.000 đồng/hộp 12 vỉ x 5 viên

THUỐC PHILIVER MUA Ở ĐÂU?

Thuốc philiver bán tại nhà thuốc Ngọc Anh

philiver

Hình ảnh: thuốc philiver

CHỈ ĐỊNH

Thuốc philiver điều tri hỗ trợ trong các bệnh sau: bệnh gan mạn tinh, gan nhiễm mỡ. xơ gan, bệnh nhiễm độc gan.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Liều thông thường ớ người lớn là mỗi ngáy uống 1 lần, mỗi lần 1 viên.

Liều có thề được diều chinh tùy theo tuổi bệnh nhân và mức độ trầm trọng của các triệu chứng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Bệnh nhân quá mẩn với bát kỳ thành phàn nào của thuốc.
  • Bênh gan nặng
  •  Loét dạ dày tiến triển
  • Xuất huyết dộng mạch.
  • Hạ huyết áp nặng.

THẬN TRỌNG

  • Dùng thuốc theo đúng liều lượng đã được chi định
  • Trẻ em dùng thuốc phái cố sự theo dõi của cha mẹ.
  • Nếu xây ra các phản ứng di ứng. phái ngừng sử dụng thuốc ngay lập tức và tham kháo ý kiến của
    bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Nếu các triệu chứng không được cái thiện dù đã dùng thuốc được một tháng, phái ngưng dùng vá
    tham kháo ý kiến của bác sì hoặc dược sĩ.
  • Thuốc này có chứa phẩm màu vàng số 4 (tartrazin). Nêu bệnh nhân cò tiền sử nhạy cám với thành phần
    này, nên hói ý kiến cùa bác sì hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc.
  • Khi sứ dụng nicotinamide vói liều cao cho những trường hợp: Tiền sứ loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có váng da hoặc bệnh gan, bệnh gút. viêm khớp do gút, vã bệnh đái tháo đường
  • Calci pantothenate có thể kéo dái thời gian chảy máu nên phái sứ dụng rất thận trọng ó người có
    bệnh ưa chày máu hoặc có nguy cơ cháy máu khác

TƯƠNG TÁC THUỐC

  • Pyridoxine làm giảm tác dụng của levodopa trong điều trị bệnh Parktnson.
  • Pỵridoxine có thể làm nhẹ bớt trầm cám ờ phụ nữ uổng thuốc tránh thai.
  • Thuốc tránh thai uống có thề làm tăng nhu cầu về
  • Rượu có thê gây cản trở hấp thu riboflavin ớ ruột.
  • Probenecid sử dung riboflavin gây giảm hấp thu riboflavin ớ dạ dày, ruột.
  • Sử dụng nicotinamide đồng thói vói chất ức chế men khứ HGM – CoA có thê làm tăng nguy co gảy tiêu cơ vân (rhabdomyolysis).
  • Su dụng nicotinamide đồng thời vói thuốc chen alpha – adrenergic trị tăng huyết áp có thể dần đến ha huyết áp quá mức.
  • Khẩu phần ăn và/hoặc liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thê cần phái điều chinh khi sứ dụng đồng thời
  • Sứ dụng nicotinamide đồng thói với các thuốc có độc tinh với gan có thẻ làm tăng thêm tác hại độc cho gan.
  • Không nên dùng đồng thòi nicotinamide vói carbamazepm vi vây tăng nồng độ carbamazepin huyết tương dẫn đen tăng độc tinh.
  • Không dùng calci pantothenate cúng với hoặc trong vòng 12 giờ sau khi dùng neostigmin hoặc những thuốc tác dụng giống thần kinh đoi giao cám khác.
  • Không dùng calci pantothenate trong vòng I giờ sau khi dùng succinylcholin, vi calci pantothenate có thê kéo dài tác dụng gây giãn co của succinylcholin.

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Chi nên dùng thuốc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

ẢNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Không ảnh hưởng.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Các phan ứng có hại của thuốc rất hiềm gặp như: ban da, ngứa, mày day, buồn nôn và nôn.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sứ dụng thuốc.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ

Khi quả liều xảy ra, không có biện pháp giải độc đặc hiệu. Sử dụng các biện pháp thông thường như gãy nôn, rứa dạ dày, điêu trị triệu chứng và hỗ trợ.

SĐK Philiver

Số đăng ký:VD-19217-13

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngáy sản xuất

Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng.

BÀO QUÁN: Trong hộp kín, ó nhiệt độ dưới 30“C, tránh ánh sáng

Sân xuất bởi

CÔNG TY TNHH PHIL INTER PHARMA

Số 2S. đường sỏ 8, khu cõng nghiệp Việt Nam-
Singapore. Thuận An. Binh Dương.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “PHILIVER”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *