Enter your keyword

Thuốc COPHADROXIL 250

Còn hàng N/A .
263 02/05/2018 7:46:32

Mô tả

Thuốc COPHADROXIL 250
5 (100%) 2 votes

THÀNH PHẦN:

Mỗi gói COPHADROXIL 250 chứa:

  • Cefadroxil………………. 250mg  (tương đương với Cefadroxil monohydrat    262,385mg)
  • Tá dược…v.d………….. 1 gói 2g
    Thuốc COPHADROXIL 250

    Hình ảnh: Thuốc COPHADROXIL 250

Thuốc COPHADROXIL 250 giá bao nhiêu?

Thuốc COPHADROXIL 250 có giá

Thuốc COPHADROXIL 250 mua ở đâu?

Thuốc COPHADROXIL 250 bán tại nhà thuốc Ngọc Anh

Dược lực học:

Cefadroxil là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1, có tác dụng diệt khuẩn, ngăn cản sự phát triển và phân chia của vi khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Cefadroxil là dẫn chất para – hydroxy cùa cephalexin và là kháng sinh dùng theo đường uống có phổ kháng khuẩn tương tự Thử nghiệm in-vitro, Cefadroxil có tác dụng diệt khuẩn trên nhiéu loại vi khuẩn Gram àm và Gram dương. Các vi khuẩn Gram dương nhạy cảm bao gốm các chủng Staphylococcus có tiết và không tiết penicilinase và các chủng Streptococcus tan huyết beta, Streptococus pneumoniae và Streptococus pyogenes. Các vi khuẩn Gram âm nhạy cảm bao gổm Escherichia coli, Kleb-siella pneumoniae. Proteus mirabilis và Moraxella catarrhalis. Haemophilus influenzae thường nhạy cảm.

Dược động học:

  • Cefadroxil bền vững trong acid và dược hấp thu rất tốt ở dường tiêu hóa. Thức ăn không làm thay đổi sự hấp thu thuốc.
  • Nửa dời trong huyết tương khoảng 1 giờ 30 phút đến 2 giờ và có thể kéo dài hơn ở người bệnh suy thận. TI lệ thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 20%.
  • Thuốc phân bố rộng khắp các mô và dịch cơ thể. Thuốc di qua nhau thai và bài tiết trong sữa mẹ. Thuốc khỗng bị chuyển hóa. Hơn 90% liếu sử dụng thải trừ »rong nước tiểu ở dạng không dổi trong vòng 24 giở qua lọc cầu thận và bài tiết ỏ ống thận.

CHỈ ĐỊNH:

Cefadroxil được chỉ định điều trị trong các nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi, áp xe phổi, viêm mủ màng phổi, viêm màng phổi, viêm xoang, viêm thanh quản, viêm tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Viêm hạch bạch huyết, áp xe, loét do nằm lâu, viêm vú, bệnh nhọt, viêm quầng.
  • Nhiễm khuẩn dường tiết niệu: Viêm thận – bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm nội mạc tử cung.
  • Các nhiễm khuẩn khác: Viêm xương tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin và penicilin.

Thận trọng:

  • Dị ứng chéo với penicilin
  • Những người suy thận nặng
  • Trẻ sơ sinh và đẻ non
  • Chỉ dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai khi thật cán thiết.

TÁC DỤNG PHỤ:

  • Thường gặp: Buón nôn, đau bụng nôn, tiêu chảy.
  • ít gặp: nổi mày đay, ngứa, khó tiêu, chóng mặt, nhức đáu, tăng bạch cáu ưa eosin, tăng transaminase có hổi phục, viêm âm dạo, bệnh nẩm
  • Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, sốt, giảm bạch cẩu trung tính giảm tiểu cấu, thử nghiệm Coombs dương tính, viêm dại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa, hội chứng Stevens-Johnson, ban dỏ da hlnh, viêm gan, vàng da ứ mật, co giật, dau đầu,đau khớp.

Ghi chú: Thông báochobác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi dũng thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

  • Cholestyramin gắn kết với Cefadroxil ở ruột làm chậm sự hấp thụ của thuốc này.
  • Giảm tác dụng: Probenecid có thể làm giảm bài tiết
  • Tăng dộc tính: Furosemid, aminoglycosid có thể hiệp đóng tăng dộc tính với thận.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:

Để giảm bớt tác dụng phụ dường tiêu hóa nên uống thuốc cùng với thức ăn

Người lớn và trẻ em > 40kg : uống 0,5g – 1g/ lần, ngày 2 lần. Hoặc 1g/ lần, ngày 1 lấn trong các nhiễm khuẩn da, mô mềm và nhiễm khuẩn dường tiết niệu không biến chứng.

Trẻ em <40kg:

DƯỚÍ1 tuổi : uống 25 -50mg/kg thể trọng/ ngày, chia làm 2 -3 lần

  • TỪ1 – 6 tuổi :uống 250mg,2 lần mõi ngày
  • Trên 6 tuổi : uống 500mg, 2 lần mỗi ngày

Người cao tuổi: cẩn kiểm tra chức năng thận để điều chỉnh liều dùng

Người bệnh suy thận: Liều khởi đáu 0,5g -1 g Cefadroxil, những liều tiếp theo có thể diếu chỉnh theo bảng sau:

Thanh thải CreatininLiềuKhoảng thời gian giữa 2 liều
0 – 10 ml/ phút0,5- 1g36 giờ
11-25 ml/ phút0,5- 1g24 giờ
26 – 50 ml/ phút0,5- 1g12 giờ

Chú ý:Thời gian điều trị phải duy trì tối thiểu từ 5-10 ngày

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

  • Đổ lượng thuốc cần uống vào cốc.
  • Cho tiếp nước nguội vào, cứ 2g thuốc tương ứng với 15-20ml nước.
  • Khuấy đều và uống ngay.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

  • Mặc dù cho tới nay chưa có thông báo nào về tác dụng có hại cho thai nhi việc sử dụng an toàn Cefadroxil trong thời kỳ mang thai chưa được xác định dứt khoát. Chì dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai khi thật cẩn thiết.
  • Cefadroxil bài tiết trong sữa mẹ với nồng độ thấp, không có tác động trên trẻ đang bú sữa mạ, nhưng nên quan tâm khi thấy trẻ bị ỉa chảy, tưa và nổi ban.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

Chưa thấy tài liệu nào ghi nhận về tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

QUÁ LlỀU – XỬ TRÍ:

  • Các triệu chứng quá liều cấp tính: phẩn lởn chỉ gây buồn nôn, nòn và ỉa chảy. Có thể xảy ra quá mẫn thẩn kinh cơ và co giật, đặc biệt ở người bệnh suy thận.
  • Xử trí: bảo vệ đường hô hấp của người bệnh, thông khi hỗ trợ, và truyến dịch. Chủ yếu là diểu trị hỗ trợ hoặc giải quyết triệu chứng sau khi rửa, tẩy dạ dày ruột.
  • Xử trl quá liều cần cản nhẳc đến khả năng dùng quá liều của nhiéu loại thuốc, sự tương tác thuốc, và dược động học bất thường của người bệnh. Thẩm tách thận nhân tạo có thể có tác dụng giúp loại bò thuốc khỏi máu nhưng thường không được chỉđinh.

ĐỌC KỸ HƯỚNG DẨN sử DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG

NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM

THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO SỰ KÊ ĐƠN CỦA THẦY THUỐC

Hạn dùng      : 30 tháng, kể từ ngày sản xuất

Bảo quản      : Để nơi khô , nhiệt độ không quá 30°c, tránh ánh sáng

Tiêu chuẩn: Dược điển Việt Nam IV TRÌNH BÀY:

-Hộp 30gói X 2gam.

– Hộp 10 gói X 2 gam.

Chi nhánh CTCP Armephaco XỈ NGHIỆP DƯỢC PHẨM 150

112 Trần Hưng Đạo – p. Phạm Ngũ Lão – Q.1 – TP. Hồ Chí Minh

ĐT : (08) 38368554 – 38367413 Fax: 84 – 8 – 38368437

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thuốc COPHADROXIL 250”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *