Enter your keyword

Thuốc CIMETIDIN 300mg

In stock N/A .
1 27/03/2018 6:54:48

Mô tả

Thuốc CIMETIDIN 300mg
5 (100%) 2 votes

 

THÀNH PHẦN:

Mỗi viên nén Cimetidin 300mg chứa:

  • Cimetidin…………………………………….. 300 mg.
  • Tá dược……v.đ …………………. …1 viên nén bao phim.
Cimetidin

Hình ảnh: thuốc Cimetidin

Dược lực học:

Cimetidin ức chế cạnh tranh với histamin tại thụ thể H2 của tế bào bìa dạ dày, ức chế tiết dịch acid cơ bản (khi đói) ngày và đêm của dạ dày và cả tiết dịch acid được kích thích bởi thức ăn, histamin, pentagastrin, catein và insulin. Lượng pepsin do dạ dày sản xuất ra cũng giảm theo Dược động học.

Sau khi uống, cimetidin nhanh chóng hấp thu, hàm lượng trong máu đạt mức tối đa sau 45 – 90 phút. Nửa đời của cimetidin khoảng 2 giờ. Sau khi uống, thuốc được đào thải chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chuyển hóa là sultoxid; Nếu uống 1 liều đơn thì 48% thuốc được đào thải qua nước tiểu sau 24 giờ dưới dạng không biến đổi

CHỈ ĐỊNH:

Điều trị ngắn hạn:

  • Loét dạ dày-tá tràng tiến triển.
  • Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp khi ổ loét đã lành.
  • Điều trị ngắn hạn loét dạ dày tiến triển lành tính.
  • Điều trị chứng trào ngược dạ dày thực quản gây loét.
  • Điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị như hội chứng Zollinger -Ellison, bệnh đa u tuyến nội tiết.
  • Điều trị chảy máu tiêu hóa do loét dạ dày tá tràng.
  • Phòng chảy máu đường tiêu hóa trên ở người có bệnh nặng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Mẫn cảm với cimetidin Thận trọng:

  • Cimetidin phối hợp với nhiều loại thuốc, bởi vậy khi dùng phối hợp với loại thuốc nào đó đều phải xem xét kỹ.
  • Trước khi dùng cimetidin điều trị loét dạ dày phải loại trừ khả năng ung thư, vì khi dùng thuốc có thể che lấp triệu chứng gây khó chuẩn đoán.
  • Giảm liều ở người bệnh suy gan, thận.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

Thường gặp :

  • Tiêu hóa: ỉa chảy.
  • Thần kinh: đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, lú lẫn hồi phục được, trầm cảm, kích động, bồn chồn, ảo giác, mất phương hướng.
  • Nội tiết: chứng vú to ở đàn ông.

Ít gặp :

  • Nội tiết: Chứng bất lực khi dùng liều cao kéo dài trên 1 năm có thể hồi phục, phát ban, tăng creatinin huyết, dị ứng, viêm mạch quá mẫn.
  • Da: phát ban
  • Gan: tăng enzym gan tạm thời, tự hết khi ngừng thuốc.
  • Thận: tăng creatinin huyết.
  • Quá mẫn: sốt, dị ứng kể cả sốc phản vệ, viêm mạch quá mẫn.

Hiếm gặp:

  • Tim mạch: mạch chậm, mạch nhanh, chẹn nhĩ – thất tim
  • Máu: giảm bạch cầu đa nhân, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu không tái tạo. Các thuốc kháng histamin H2 gây giảm tiết acid nên cũng giảm hấp thụ vitamin B12 rất dễ gây thiếu máu.
  • Gan: viêm gan mãn tính, vàng da, rối loạn chức năng gan, viêm tụy, nhưng sẽ khỏi khi ngừng thuốc.
  • Thận: viêm thận kẽ, bí tiểu tiện.
  • Cơ: viêm đa cơ.
  • Da: ban đỏ nhẹ, hói đầu, rụng tóc.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc

TƯƠNG TÁC THUỐC:

  • Không dùng chung với: Warfarin, quinidin, lidocain, phenytoin, acid valproic, theophylin
  • Làm tăng nồng độ trong máu của các thuốc sau: Metformin, propranolol, nifedipin
  • Các muối, oxyd, hydroxyl magnesi, nhôm, calci làm giảm hấp thu của Cimetidin nếu uống cùng. Vì vậy nên dùng cách nhau 2 giờ

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

  • Thuốc qua nhau thai, tuy chưa có bằng chứng về sự nguy hại đến thai nhi, nhưng trong thời kỳ mang thai, nên tránh dùng Cimetidin.
  • Thuốc bài tiết qua sữa và tích lũy đạt nồng độ cao hơn nồng độ trong huyết tương của người mẹ. Tuy tác dụng phụ ở đứa trẻ chưa được ghi nhận nhưng không nên dùng Cimetidin trong thời kì cho con bú.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Chưa thấy tài liệu nào ghi nhận về tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc

LIỀU DÙNG:

  • Người lớn:
  • Loét dạ dày, tá tràng: Dùng liều duy nhất 2 viên/ ngày vào buổi tối trước lúc đi ngủ ít nhất trong 4 tuần đối với loét tá tràng và ít nhất trong 6 tuần đối với loét dạ dày. Liều duy trì là 1 viên vào trước lúc đi ngủ
  • Điều trị chứng trào ngược dạ dày – thực quản: 1 viên/ lần, 4 lần/ ngày, dùng từ 4 đến 8 tuần
  • Hội chứng Zollinger – Ellison: 1 viên/ lần, 4 lần/ ngày, có thể tăng tới 2,4g/ ngày
  • Stress gây loét đường tiêu hóa trên: uống hoặc cho qua ống thông dạ dày 1 viên, cách 4 – 6 giờ 1 lần
  • Trẻ em:
  • Trẻ sơ sinh: 10 – 15mg/ kg/ ngày với trẻ đủ tháng và chức năng thận bình thường
  • Trẻ em trên 1 tuổi: 20 – 25mg/ kg/ngày chia làm nhiều lần
  • Trẻ lớn: 30mg/kg/ngày chia 3-4 lần

Lưu ý:

+ Kinh nghiệm lâm sàng dùng Cimetidin điều trị cho trẻ em dưới 16 tuổi còn rất ít. Cần phải cân nhắc giữa nguy cơ và lợi ích trước khi chỉ định cho trẻ em.

+ Trẻ bị suy thận, liều phải giảm xuống tới 10 – 15mg/ kg thể trọng/ ngày, chia làm 3 lần, mỗi lần cách nhau 8 giờ.

QUÁ LIỀU:

Nếu dùng quá 12g/ ngày gây ra một số tác dụng không mong muốn: giãn đồng tử, loạn ngôn, mạch nhanh, kích động, mất phương hướng, suy hô hấp, …

XỬ TRÍ:

Rửa dạ dày, gây nôn và điều trị các triệu chứng. Không cần dùng thuốc lợi tiểu vì không có kết quả.

ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ
THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO ĐƠN CỦA BÁC SĨ.

Hạn dùng – 36 tháng, kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản:    Để nơi khô, nhiệt độ không quá 30°c tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn: Dược Điển Việt Nam IV

TRÌNH BÀY: -Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

  • Hộp 12 vỉ x 10 viên nén bao phim
  • Chai 100 viên nén bao phim, kèm toa hướng dẫn

Chi nhánh công ty cổ phần Amophaco

XÍ NGHIỆP DƯỢC PHẨM 150 (COPHAVINA)

112 Trần Hưng Đạo, Q.1 – TP. Hồ Chí Minh

ĐT : (08) 38368554 – 38367413

Fax:84 – 8 – 38368437

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thuốc CIMETIDIN 300mg”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *