Enter your keyword

Loperamide Capsules B.p. 2mg

Còn hàng N/A .
426 20/03/2018 9:33:24

Mô tả

Loperamide Capsules B.p. 2mg
5 (100%) 1 vote

Thành phần:

Mỗi viên nang có chứa:
Loperamide hydroclorid B.p. 2.0 mg

Tá dược: Lactose. Tinh bột bắp, Magnesi stearat. Purified Talc. Colloidal anhydrous silica.

Chỉ định:

Loperamid chỉ được chỉ định để điều trị triệu chứng ỉa chảy cấp không có biến chứng ở người lớn hoặc làm
giảm thể tích chất thải sau thủ thuật mở thông hồi tràng hoặc đại tràng.
Liều lượng và cách dùng:

Người lớn:

ỉa chảy cấp: Ban đầu 4 mg, sau đó mỗi lần đi lỏng, uống 2 mg, tối đa 5 ngày.
Liều thông thường: 6 – 8mg/ngày. Liều tối da: 16 mg/ngày.
ỉa chảy mạn: Uống 4 mg, sau đó mỗi lần đi lỏng, uống 2 mg cho tới khi cầm ỉa.
Liều duy trì: Uống 4 -8mg/ngày chia thành liều nhỏ (2 lần).
Liều tối đa: 16 mg/ngày.

Trẻ em:

Loperamld không được khuyến cáo dùng cho trẻ em 1 cách thường quy trong ỉa chảy cấp.
Trẻ em dưới 6 tuổi: Không được khuyến cáo dùng.
Trẻ từ 6 -12 tuổi: Uống 0,08 – 0,24 mg/kg/ngày chia thành 2 hoặc 3 liều.
Hoặc:
Trẻ từ6 – 8 tuổi: Uống 2 mg, 2 lần mỗi ngày.
Trẻ từ 8 -12 tuổi: Uống 2 mg, 3 lần mỗi ngày.
Liều duy trì: Uống 1 mg/10kg thể trọng, chỉ uống sau 1 lần đi ngoài.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với loperamid.
Khi cần tránh ức chế nhu động ruột.
Khi có tổn thương gan.
Khi có viêm đại tràng nặng, viêm đại tràng màng giả (có thể gây đại tràng to nhiễm độc).
Hội chứng lỵ.
Bụng trướng.

Tác dụng ngoại ý/phản ứng có hại:

Tiêu hóa: Táo bón, đau bụng, buồn nôn, nôn. trướng bụng, khô miệng
Toàn thân: Mệt mỏi. chóng mặt, nhức đầu.
Da: Dị ứng.

Chú ý:

Các tác dụng phụ trên hệ thần kinh trung ương như ngủ gật, trầm cảm, hôn mê. thường hay gặp với
trẻ em dưới 6 tháng tuổi. Vì vậy lopcramid không được dùng trong điều trị ỉa chảy cho trẻ nhỏ.
* Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Thận trọng và cảnh báo:

Thận trọng với những người bệnh giảm chức năng gan hoặc viêm loét dại tràng.
Ngừng thuốc nếu không thấy có kết quả trong vòng 48 giờ.
Theo dõi nhu dộng ruột và lượng phân, nhiệt độ cơ thể. Theo dõi trướng bụng.

Tương tác thuốc:

Tang độc tính: Những thuốc ức chế hộ thần kinh trung ương các phenothiazin, các thuốc chống trầm cảm
loại 3 vòng có thể gây tăng tác dụng không mong muốn của loperamid.
Khi mang thai và thời kỳ cho con bú:
Chưa có đủ các nghiên cứu trên phụ nữ có thai. Không nên dùng cho phụ nữ có thai.
Vì loperamid tiết ra sữa rất ít, có thể dùng thuốc cho bà mẹ đang cho con bú nhưng chỉ với liều thấp.

Quá liều và xử trí:

Triệu chúng: Suy hô hấp và hệ thần kinh trung ương, co cứng bụng, táo bón, kích ứng đường tiêu hóa,
buồn nôn và nôn. Tình trạng quá liều thường xảy ra khi liều dùng hàng ngày khoảng 60 mg loperamid.
Điều trị: Rửa dạ dày sau đó cho uống khoảng 100 g than hoạt qua ống xông dạ dày. Theo dõi các dấu hiệu
suy giảm thần kinh trung ương, nếu có thì cho tiêm tĩnh mạch 2 mg naloxon (0,01 mg/kg cho trẻ em), có
thể dùng nhắc lại nếu cần, tổng liều có thể tới 10 mg.

Bảo quản:

Bảo quản nơi mát, tránh ánh sáng.

Trình bày:

Hộp 10 vỉ X 10 viên nang
Tiểu chuẩn: BP
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
* Không được dùng thuốc quá hạn sử dụng. Đọc kỹ hướng dản sừ dụng trước khi dùng nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến của bác sĩ

Nơi sản xuất: M/S BRAWN LABORATORIES LTD

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Loperamide Capsules B.p. 2mg”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *