Enter your keyword

Thuốc Claminat 625mg điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu

Còn hàng N/A .
437 22/04/2018 1:43:18

Mô tả

Thuốc Claminat 625mg điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu
4.5 (90%) 2 votes

THÀNH PHẦN:

Mỗi viên nén bao phim  Claminat 625mg chứa.

Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) …………………………….. 500 mg

Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) …………………………….. 125 mg

Tá dược DST, Avicel, Aerosil. Magnesi stearat, Sepifilm, Ethanol 96%. Nước tinh khiết.

GIÁ THUỐC CLAMINAT 625mg

Thuốc CLAMINAT 625mg có giá 75.000 đồng/hộp

Thuốc CLAMINAT mua ở đâu?

Thuốc CLAMINAT bán tại nhà thuốc Ngọc Anh

DẠNG TRÌNH BÀY:

Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim.

DƯỢC LỰC:

Amoxicilin là kháng sinh bán tồng hợp thuộc nhóm ß-lactam cỏ phổ diệt khuẩn rộng đổi với nhlèu vi khuẩn Gram dương và Gram ảm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuản. Amoxicilin rất dễ bi phá hủy bời ß-lactamase, do đó không có tác dung đối với những chủng vi khuẩn sản sinh ra các enzym này (nhièu chùng Enterobacteriaceae và Haemophilus influenzae).

Acid clavulanic tao ra do sự lèn men của Streptomyces clavuligerus, có cấu true ß-lactam gần giống nhân penicilin, có khả năng ức chế ß-lactamase do phàn lớn các vi khuân Gram âm và Staphylococcus sinh ra.

Add clavulanic giúp amoxicilin không bị ß-lactamase phá hùy. đồng thời mờ rộng thèm phổ kháng khuân cùa amoxicilin một cách hiệu quà đối với nhiều vi khuân thông thường đả kháng Iqi amoxicilin, kháng các penicilin khác và các cephalosporin. Amoxicilin và acid clavulanic là thuốc diệt khuân.

Phổ diệt khuẩn của thuốc gồm:

  • Vi khuẩn Gram dương:

Loại hiếu khí: Streptococcus faecalis, Streptococcus pneumoniae. Streptococcus pyogenes. Streptococcus viridans, Staphylococcus aureus. Corynebacterium, Bacillus anthracis. Listeria monocytogenes < Loạiyém khi: các loài Clostridium. Peptococcus. Peptostreptococcus.

  • Vi khuẩn Gram âm:

+ Loại hiếu khi: Haemophilus influenzae. Moraxella catarrhalis, Escherichia coli, Proteus mirabilis. Proteus vulgaris, các loài Klebsiella, Salmonella, Shigella, Bordetella, Neisseria gonorrhoeae, Neisseria meningitidis, Vibrio cholerae, Pasteurellamultocida.

> Loại yếm khí: các loài Bacteroides kể cả B fragilis.

DƯỢC ĐỘNG HỌC:

Amoxicilin và acid clavulạnic đều hấp thu dễ dàng qua đường uống. Nồng độ của 2 chắt này trong huyết thanh đat tối đa sau 1 – 2 giờ uống thuốc. Sự háp thu cùa thuốc khong bị ảnh hường bời thức ăn và tốt nhất là uống ngay trước bữa ăn.

Khả dung sinh học đường uống cùa amoxicilin lả 90% và của acid clavulanic là 75%. Thời gian bán thài cùa amoxicilin trong huyẻt thanh là 1 – 2 giờ và cùa acid davulanic là khoảng 1 giờ. Khoảng 55 – 70% amoxicilin và 30 – 40% acid clavulanic được thải qua nưdc tiểu dưới dang hoạt đỏng.

CHỈ ĐỊNH:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi phế quản.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
Nhiễm khuẩn xương và khớp: viêm tủy xương.
Nhiễm khuẩn nha khoa: áp xe ổ răng.
Nhiễm khuẩn khác: nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
Thuốc này chỉ dùng theo đơn của thầy thuốc.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc hoặc kháng sinh nhóm penicilin, cephalosporin.

Tiền sừ vàng da

Suy gan.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỔN:

  • Thường gặp tiêu chảy. ngứa, buồn nôn, nôn
  • Ít gặp: tăng bạch cầu ái toan, phát ban, viêm gan vả vàng da ứ mặt, tăng transaminase
  • Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, giảm bach cầu, thiếu máu tan huyết, viêm đai tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, viêm thân kẻ.

Hướng dẫn cách xử tri ADR:

Nếu có các phản ứng dị ững. phái ngừng liệu pháp amoxicilin và ngay lập tức cắp cứu bằng adrenalin, thờ oxygen, liệu pháp corticoid tiêm tĩnh mach và thõng khi, kể cà đặt nội khí quản và không bao giờ được đièu trị bằng penicilin hoặc cephalosporin nữa.

Viêm đai tràng giả mạc:

Nhẹ: ngừng thuốc;

Nặng (khả năng do Clostridium difficile): Bồi phụ nước vả điện giải, dùng kháng sinh chống Clostridium (metronidazol, vancomydn).

Thông bảo cho bác sĩ những tác dụng khống mong muôn gập phải khi sử dụng thuốc.        TKS0029P-1

LIỆU LƯỢNG – CÁCH DÙNG:

Liều dùng:

Người lớn vá trẻ em cân nặng trên 40 kg: 1 vièn/lần X 3 !ần/ngày. Trẻ em cân nặng dưới 40 kg không nên dùng Claminat G25 mg 1Q người lớn bênI;

Độ thanh thài Creatinin (ml/phút)Liều dùng
>30Không cần điều chỉnh liều
10-30Uống 1 viên cách 12 gỉớ/lần
< 10Uổng 1 viên cách 24 giờ/iần
Thảm phản mảuUống 1 viên cách 24 giỡ/lằn. cho uống trong và sau khi thẳm phân

Cách dùng:

Uống thuốc vảo lúc bẳt đầu ân để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ỡ da dày-ruột

Không dùng thuốc quá 14 ngây mả không kiểm tra xem xét lại cách đièu trị

Các dấu hiệu và triệu chứng vảng da ứ mát tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thẻ nặng. Tuy nhiền những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hét sau 6 tuần ngừng điều trị

Các phản ứng auá mẫn trầm trọng và đối khi cỏ thể dẫn đến từ vong (dang phản vệ) đã được báo cáo xảy ra trên bệnh nhản dùng các kháng sinh penicilin.

Đã có xuất hiện ban đỏ (đa dang) đi kèm với sổt nổi hạch (tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẳn) ờ những bệnh nhàn dùng amoxĩcilin. Nên tránh sử dụng thuốc nếu nghi ngờ có tăng bach cầu đơn nhân nhiễm khuản Dùng thuốc kéo đãi đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc Phụ nữ mang thai: nghiên cữu thực nghiệm trên quá trình sinh sản của dộng vật (chuột) đả chửng minh khi dùng che phầm theo đường uống không gảy dị dang Tuy nhiên, vi có it kinh nghiệm vẻ dùng chế phẳm cho người mang thai, nên cần tránh sử dụng thuốc ở người mang thai nhất là 3 tháng đằu cùa thai kỳ, trử trường hợp cằn thiết do thầy thuốc chì định.

Phụ nữ đang cho con bủ: trong thời ký cho con bú có thể dùng chế phẩm Một lượng nho thuốc có thề khuếch tán vao sứa me gây nguy cơ mẫn cảm cho trẻ. Nèn cân nhắc khi sử dụng cho đối tượng nảy. Thong bao cho bác sĩ nếu bệnh nhân đang cho con bú.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Thuốc không gây ảnh hường đen khả nâng lái xe vá vận hành máy móc.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

Thuốc có thệ gây kéo dải thởi gian chảy máu và đông máu.

Thuốc có thể làm giảm hiệu quà cùa các thuốc tránh thai uống, do dó nên cảnh báo cho bênh nhản biết đièu nảy

Probenecid làm giảm sự đào thải của amoxicilin nhưng không ảnh hưởng đến sự đào thải cùa acid

Nifedipin làm tâng hấp thu amoxicilin.

Bệnh nhân tăng acid uric máu khi dùng allopurinol cùng với amoxicilin sẽ làm tảng khả năng phát ban cùa amoxicilin.

Các chất kìm khuẩn như: acid fusidic. cloramphenicol, tetracylin có thể lảm giảm tác dụng diệt khuẩn cùa amoxícilin.

Amoxicilin làm giảm bài tiéí methotrexat, tâng độc tinh trên đường tiêu hoá và hệ tao máu.

QUÁ LIÈU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

Thuốc it gây ra tai biến, vì được dung nạp tốt ngay cả ờ liều cao. Những phản ứng cắp xảy ra phu thuộc vâo tình trang quá mẫn cua từng cá thẻ Nguy cơ chắc chân là tặng kali huyét khi dùng liêu rat cao vì acid clavulanic được dùng dưới dang muối kali.

Triéu chừng khỉ quá liều: Đau bụng. nôn. tiêu chày. Một số ít bệnh nhản bị phát ban, tăng kích động hoặc ngủ lơ mơ

Xử trí:

Ngừng uống thuốc ngay Điều trị triệu chửng và hỗ trợ nếu cần.

Nèu quá lièu xảy ra sớm và khỗng có chống chi đinh, có thể gày nõn hoặc rửa da dày

Cần cung cấp đủ nước và chát điên giải cho cơthểđểduy trì bài niệu và giàm nguycơđáira tinh thể.

Tổn thương thận có thể phục hồi sau khi ngừng thuốc. Tăng huyết áp có thể xảy ra ngay ở người có chức năng thăn tổn thương

Phương pháp thầm phân máu có thẻ dùng đẻ loai bỏ amoxicllin vả acid clavulanic ra khỏi hệ tuần hoàn.

 

HẠN DÙNG: 24 tháng kẻ từ ngày sàn xuắt.

BÁO QUÀN: dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng

TKS0029P-1

Sản xuẩt tại: CÓNG TY CÓ PHÀN DƯỢC PHÀM IMEXPHARM

Số 04, Đường 30/4, Phường 1. TP. Cao Lãnh, Tinh Đồng Tháp, Việt Nam

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thuốc Claminat 625mg điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *