Enter your keyword

TEDAVI

140,000

In stock N/A .

Mô tả

TEDAVI
5 (100%) 1 vote

Nhà thuốc Ngọc Anh xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm thuốc Tedavi có tác dụng điều trị viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa. Viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi, áp-xe phổi. Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, nhiễm khuẩn bộ phận sinh dục nữ, sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn vùng chậu hoặc nhiễm khuẩn hậu sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng. Nhọt và áp-xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương. Viêm xương tủy. Áp-xe ổ răng. Nhiễm khuẩn hậu phẫu.

Thuốc Tedavi là thuốc gì? giá bao nhiêu? mua ở đâu?

Thuốc Tedavi giá 140.000 đồng/hộp bán tại nhà thuốc Ngọc Anh, chúng tôi giao hàng toàn quốc, tư vấn miễn phí 098 572 9595.

Tham khảo một số thuốc tương tự:

Thành phần

Bột pha hỗn dich uống Tedavi® 200 mg/ 28,5 mg mỗi 5 mL

Sau khi pha, mỗi 5 ml (1 muỗng cà phê) hỗn dịch chứa:

Amoxicillin (dưới dạng trihydrate)………………………………………………………… 200 mg

Acid clavulanic (dươi dạng clavulanate kali)……………………………………………. 28,5 mg

Bột pha hỗn dich uống Tedavi 400 mg/ 57 mg mỗi 5 mL

Sau khi pha, mỗi 5 mL (1 muỗng cà phe) hỗn dịch chứa:

Amoxicillin (dưới dạng trihydrate)………………………………………………………… 400 mg

Acid clavulanic (dươi dạng clavulanate kali)……………………………………………. 57 mg

Tá dược:

  • Acid citric
  • Natri citrate dihydrate
  • Natri benzoate
  • Avicel RC-591
  • Gôm xanthan
  • Aerosil 200
  • Silicon dioxide
  • Hương quả mâm xôi
  • Sucrose dạng bột.

Dược lực học

Amoxicillin (kháng sinh aminopenicillin) và clavulanate kali (chất ức chế beta-lactamase) có tác dụng diệt khuẩn. Dùng đồng thời với acid clavulanic không làm thay đổi cơ chế tác dụng của amoxicillin. Tuy nhiên, do acid clavulanic có ái lực cao và gắn kết với một số E-lactamase là những enzyme thường gây bất hoạt amoxicillin bằng cách thủy phân vòng E-lactam, việc dùng đồng thời acid clavulanic với amoxicillin đem lại tác dụng hiệp đồng diệt khuẩn. Tác dụng hiệp đồng này mờ rộng phổ kháng khuẩn của amoxicillin đối với nhiều chủng vi khuẩn sinh beta-lactamase đề kháng với amoxicillin dùng đơn độc.

Phổ kháng khuẩn

Các nghiên cứu in vitro và lâm sàng đã chứng minh tính nhạy cảm của các vi khuẩn sau đây với Tedavi®:

Vi khuẩn Gram dương hiếu khí

Staphylococcus aureus

Streptococcus pneumoniae

Streptococcus pyogenes

Enterococcus faecalis

Vi khuẩn Gram âm hiếu khí

Haemophilus influenzae* Escherichia coli*

Moraxella catarrhalis* Klebsiella spp.

Proteus mirabilis*

Neisseria gonorrhoeae* Eikenella corrodens

Vi khuẩn Gram dương ky khí

Peptostreptococcus spp.

Vi khuẩn Gram âm kỵ khí

Bacteroides spp. * kể cả B. fragilis Fusobactenum spp.

Bao gồm các chủng sinh beta-lactamase và không sinh beta-lactamase

Mặc dù hầu hết các chủng Enterobacter species đều đề kháng in vitro, hiệu quả lâm sàng của Tedavi® đã được chứng minh trong nhiễm khuẩn đường tiết niệu gây ra do những vi khuẩn này. Tedavi® đã chứng tỏ có hoạt tính in vitro chống lại hầu hết các chủng vi khuẩn sau đây, tuy nhiên ý nghĩa lâm sàng chưa rõ:

Vi khuẩn Gram dương hiếu khí

Staphylococcus epidermidis*

Streptococcus saprophyticus*

Streptococcus agalactiae

Streptococcus viridans

Streptococcus bovis

Bacillus anthracis

Corynebacterium spp.

Enterococcus faecium

Listeria monocytogenes

Nocardia asteroides

Vi khuẩn Gram âm hiếu khí

Haemophilus ducreyi

Proteus vulgaris*

Neisseria meningitidis*

Bordetella pertussis

Salmonella spp*

Shigella spp.*

Brucella spp.

Vibrio cholerae

Helicobacter pylori

Pasteurella multocida

Legionella spp.

Gãrdheréỉla vaginalis

Yersinia enterocolitica

Vi khuẩn Gram dương kỵ khí

Clostridium spp.

Peptococcus spp.

Các vi khuẩn khác

Borrelia burgdorferi Chlamydiae

Leptospira icterohaemorrhagiae Treponema pallidum

Thuốc Tedavi có tác dụng gì?

Điều trị viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa. Viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi, áp-xe phổi. Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, nhiễm khuẩn bộ phận sinh dục nữ, sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn vùng chậu hoặc nhiễm khuẩn hậu sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng. Nhọt và áp-xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương. Viêm xương tủy. Áp-xe ổ răng. Nhiễm khuẩn hậu phẫu.

Liều dùng và cách dùng

Trẻ em < 1t: 30 mg/kg/ngày.

Nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: 25 mg/kg/ngày

Nhiễm khuẩn nặng: 45 mg/kg/ngày.

Không khuyến cáo dùng hỗn dịch uống Tedavi® cho trẻ dưới 02 tháng tuổi do chức năng thận chưa trường thành

TuổiCân nặngNhiễm khuẩn nhẹ đến trung bìnhNhiễm khuẩn nặng
Tedavi®

200 mg/ 28,5 mg mỗi 5 mL

Tedavi® 400 mg/ 57 mg mỗi 5 mLTedavi®

200 mg/ 28,5 mg moi 5 mL

Tedavi® 400 mg/ 57 mg mỗi 5 mL
< 1 tuổi<10kg2,5 mL (1/2 mcp)2,5 mL (1/2 mcp)
1-6 tuồi10-18kg2,5-5 mL (1/2 -1 mcp)2,5 mL (1/2 mcp)5-10 mí. (1-2 mcp)2,5 – 5 mL (1/2 -1 mcp)
6-12 tuổi18-40kg5 -10 mL (1 – 2 mcp)2,5 -5mL (1/2- 1 mcp)(2 – 4 mcp)5 – 1Ọ mL (1 – 2 mcp)

Liều dùng ở trẻ em dưới 12 tuổi bị suy thận:

Độ thanh thải creatinineLiều dùng đường uống được khuyến cáo
> 30 mUphútKhông cần điều chỉnh liều
10-30 mUphút15 mg/kg thể trọng mỗi 12 giờ
<10 mUphút15 mg/kg thể trọng, 1 lần/ngày

Liều dùng ở trẻ em đến 12 tuổi đang thẩm phân máu: 15 mg/kg thể trọng, 1 lần/ngày. Bênh nhân cần nhận được một liều bổ sung là 15 mg/kg thể trọng cả trong và vào cuối cuộc thầm phân

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với penicillin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Mãn cảm chéo với các kháng sinh khác thuộc họ E-lactam, ví dụ như cephalosporin
  • Bệnlrnhân có tiền sử vàng da/suy gan liên quan với Tedavi® hoặc _
  • Bệnh nhân bị bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do nhiễm khuẩn hoặc u bạch huyết không được dùng Tedavi® vì thành phần amoxicillin có thể gây ra ban dát sần.

Thận trọng

  • Phản ứng quá mẫn nghiêm trọng và đôi khi gây tử vong (dạng phản vệ) đã được báo cáo ờ những bẹnh nhân đang điều trị bằng penicillin, cần thận trọng trong trương hợp trước đây đã bị quá mẫn với penicillin, cephalosporin, hoặc các thuốc khác trước khi bắt đầu điều trị bằng Tedavi®. Phản ứng dạng phản vệ nghiêm trọng đòi hỏi phải điều trị cấp cứu ngay lập tức bằng epinephrine. Cũng cần phải cho thờ oxy, dùng steroid đường tĩnh mạch va xử trí đường thở, kể cả đặt ống nội khí quản.
  • Đã có báo cáo về tiêu chảy và viêm đại tràng liên quan với Clostridium difficile gần như với tất cả các thuốc kháng sinh và có thể ờ mức độ tư nhẹ đến đe dọa tính mạng. Điều quan trọng là nên xem xét đến chẩn đoán này ờ bệnh nhân có tiêu chảy sau khi dùng thuốc kháng sinh.
  • Liều dùng ở trẻ em đến 12 tuổi bị suy gan: Thận trọng về liều dùng và theo dõi chức năng gan đều đạn.
  • Trong khi dùng liều cao amoxicillin, nên duy trì đầy đủ lượng dịch thu nhận vào và lưựng nước tiểu thải ra để làm giảm khả năng bị tinh the niệu liên quan với việc điều trị bằng
  • Cần theo dõi thích hợp khi các thuốc chống đông được kê đơn đồng thời với Tedavi® vì đã có báo cáo về thời gian prothrombin kéo dài ở bệnh nhân dùng Tedavi®.
  • Mặc dù Tedavi® có dữ liệu về độc tính thấp, cần đánh giá định kỳ tình trạng thận, gan và sự tạo máu khi điều trị thuốc này kéo dài.
  • Cũng như các thuốc kháng sinh khác, sử dụna dài ngày hoặc lặp lại có thể làm phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm, kể cả nam.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có các nghiên cứu về ảnh hưởng cùa thuốc đến khả năng lái xe vấ vận hành máy móc. Tuy nhiên, các tác dụng không mong muốn (ví dụ như phản ứng dị ứng, chóng mặt, co giật), có thể ảnh hường đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Phụ nữ mang thai

Chưa có các nghiên cứu đầy đủ hoặc có đối chứng ở phụ nữ mang thai và việc sử dụng an toàn trong thai kỳ chưa được xác định chắc chắn. Tuỵ nhiên, Tedavi® dang uống đa được dùng cho phụ nữ mang thai, đặc biệt trong điều trị nhiếm khuẩn đường tiết niệu, mà không có bang chứng về các tac dụng có hại đối với thai nhi.

Phụ nữ cho con bú

Vì Tedavi® được phân bố vào sữa mẹ, cần sử dụng thận trọng ờ phụ nữ cho con bú.

Tác dụng phụ

Phản ứng da và quá mẫn: Phù thần kinh mạch, sốc phản vệ, hội chứng giống bệnh huyết thanh, sốt, viêm mạch quá mẫn, nổi ban ở da, nqứa, may đay, phù mạch, ban đỏ đa dạng (hội chứng Stevens-Johnson hiếm gặp), hoại tử bìeu bì nhiễm độc, viêm da tróc vảy có bọng nướcT ngoại ban mụn mủ toàn than cấp tính (AGEP).

Tiêu hóa: Khó chịu ở bụng, chán ăn, đầy hơi, rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy/phân lỏng, buồn nôn, nôn, khó tiêu, tiêu chay và viêm đại tràng liên quan với Clostridium difficile (viem đại tràng màng giả liên quan vơi kháng sinh), viêm dạ day, viêm miệng, viêm lưỡi, nhiễm nấm Candida ở da và niêm mạc, viêm tiêu-đại tràng.

Huyết học: Giảm bạch cầu có hồi phục (bao gồm giảm bạch cầu trung tính), giảm tiểu cầu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt có hồi phục, thiếu máu (bao gom thiếu máu tan máu), tăng tiểu cầu nhẹ, tăng bạch cầu ưa ẽosin, ngưng kết tiểu cầu bất thường, thời gian chảy máu và thời gian prothrombin kéo dài.

Hệ thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu, tăng động và co giật có hồi phục đặc biệt ở những bệnh nhân bị suy chức năng thận hoặc những người dùng lieu cao, kích động, lo âu, thay đổi hành vi, lú lẫn, mất ngủ.

Gan: Tăng aspartate aminotransferase (AST) và/hoặc alanine aminotransferase (ALT), bilirubin huyết thanh và/hoặc phosphatase kiềm vừa phải, viêm gan, vàng da ứ mật, rối loạn chức năng gan cấp tính.

Thận và niệu-sinh dục: Viêm thận kẽ cấp tính, tinh thể niệu, đau, tiết dịch và ngứa âm đạo. Các tác dụng phụ khác: Đổi màu bề mặt răng (có màu nâu, vàng hoặc xám)

Xin thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Quá liều và xử trí

Các đăc điểm lâm sàng cùa quá liều Tedavi® có thể bao gồm các triệu chứng về tiêu hóa, mất cân bằng dịch và điện giải. Tinh thể amoxicillin niệu dẫn đến suy thận cũng đã thấy trong một số trường hợp.

Nên điều trị triệu chứng. Có thể loại bỏ Tedavi® bằng thẩm phân máu.

Tương tác thuốc

ThuốcBản chất của tương tác
ProbenecidGiảm bài tiết amoxicillin ở ống thận dẫn đến nồng độ amoxicillin trong huyết thanh tăng và kéo dài, nhưng không ảnh hưởng tới acid clavulanic. Không khuyến cáo dùng đồng thời.
AllopurinolTăng tỷ lệ nổi ban ở da, đặc biệt ở bệnh nhân tăng acid uric huyết.
MethotrexateGiảm độ thanh thải methotrexate ở thận và dẫn đến tăng độc tính của methotrexate.
Thuốc tránh thai dạng uốngGiảm hiệu quả của thuốc tránh thai và tăng tỳ lệ xuất huyết đột ngột hoặc cổ thai (hiếm gặp).
WarfarinTăng tỷ số chuẩn hóa quốc tế (INR).
DisulfiramKhông nên dùng Tedavi® ở bệnh nhân đang điềụ trị bằng disulfiram (mặc dù cho đến nay không có cơ sở hoặc bằng chứng nào được xác lập về việc sử dụng đồng thời sẽ dẫn đến phản ứng giống disulfiram).

Sản xuất bởi

BILIM ILAC SANAYI VE TICARET A.s.

Cerkezkoy Organize Sanayi Bolgesi, Karaagac,

Mahallesi 5.Sok. No:6 Kapakli-Tekirdag/Turke

Trình bày:

Bột pha hỗn dịch uống Tedavi® 200 mg/ 28,5 mg mỗi 5 mL, chai 70 mL.

Bột pha hỗn dịch uống Tedavi® 400 mg/ 57 mg mỗi 5 mL, chai 70 mL.

Bảo quản:

  • Bảo quản nơi khô ráo, ờ nhiệt độ không quá 30°c.
  • Bảo quản trong chai đậy kín.
  • Một khi đã pha, phải bảo quản hỗn dịch trong tủ lạnh (2°c – 8°C), không để đông. Hủy bỏ phần thuốc không dùng sau 7 ngày.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “TEDAVI”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *