Thành phần
Frandazol 400MG có chứa các thành phần:
- Metronidazol 400mg
- Tá dược vừa đủ.
Cơ chế tác dụng của thuốc
Metronidazol có tác dụng kháng khuẩn, chống lại đơn bào và hiệu quả với Trichomonas vaginalis, Entamoeba histolyrtica và Giardia lambia. Trong tế bào vi khuẩn, nhóm 5-nitro của Metronidazol bị khử bởi nitroreductase thành các chất trung gian có khả năng gây độc với tế bào, các chất này liên kết với cấu trúc xoắn của phân tử ADN từ đó làm ngừng quá trình sao chép và làm chết tế bào
Dược động học
- Hấp thu: Metronidazol được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn sau khi uống với nồng độ tối đa đạt được sau 20 phút đến 3 giờ
- Phân bố: thuốc được phân bố vào các dịch, mô của cơ thể, 20% liên kết với protein huyết tương
- Chuyển hóa: Metronidazol được chuyển hóa khoảng 30-60% thành các chất chuyển hóa có hoạt tính
- Thải trừ: thuốc được thải trừ qua thận 90% với thời gian bán thải là 6-8 giờ và chất chuyển hóa có thời gian bán thải là 9,5-19,2 giờ
Công dụng – Chỉ định
Frandazol 400 được dùng trong dự phòng và điều trị nhiễm khuẩn do hay nghi ngờ do vi khuẩn kỵ khí gây ra. Frandazol 400 có tác dụng kháng cầu khuẩn kỵ khí, Bacteroides, Fusobacteria, Clostridia, Gardnerella vaginalis, Eubacteria, chống lại Trichonomas, Giardia lamblia và Balantidium coli, Entamocba histolytica
Thuốc được chỉ định cho người lớn và trẻ em trong:
- Ngăn ngừa nhiễm khuẩn sau phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí
- Điều trị nhiễm khuẩn huyết, viêm phổi hoại tử, áp xe não, viêm phúc mạc, viêm tủy xương, nhiễm khuẩn hậu sản, áp xe vùng chậu, nhiễm khuẩn vết mổ, viêm mô tế bào vùng chậu
- Trichomonas ở nữ/ nam
- Viêm âm đạo do vi khuẩn
- Bệnh amip
- Bệnh Giardia
- Viêm loét nướu cấp
- Loét chân do vi khuẩn kỵ khí, loét điểm tỳ
- Nhiễm khuẩn răng cấp

Liều dùng – Cách sử dụng Frandazol 400
Liều dùng
- Dự phòng nhiễm khuẩn: chủ yếu trong phẫu thuật
- Người lớn: 1 viên mỗi 8 giờ
- Trẻ em , 12 tuổi: 20-30mg/kg
- Trẻ sơ sinh < 40 tuần: 10mg/kg
- Điều trị nhiễm khuẩn kị khí:
- Người lớn: liều khởi đầu: 2 viên, tiếp theo dùng 1 viên mỗi 8 giờ
- Trẻ em > 8 tuần đến 12 tuổi: 20-30mg/kg
- Trẻ < 8 tuần tuổi: 15mg/kg
- Nhiễm đơn bào và các trường hợp khác:
| Liều được tính theo Metronidazol | |||||
| Số ngày điều trị | Người lớn và trẻ > 10 tuổi | Trẻ nhỏ | |||
| 7-10 tuổi | 3-7 tuổi | 1-3 tuổi | |||
| Trichomonas niệu sinh dục | 7 | 200mg/lần/ngày hay 200mg/lần x 3 lần/ngày | Dùng 1 liều 40mg/kg hay 15-30mg/kg/ngày chia 2-3 lần dùng | ||
| 5-7 | 400mg/lần x 2 lần/ngày | ||||
| Viêm âm đạo do vi khuẩn | 5-7 | 400mg/lần x 2 lần/ngày | |||
| 1 | liều duy nhất 200mg | ||||
| Amip
Bệnh xâm lấn lòng ruột ở bệnh nhân mẫn cảm |
5 | 800mg/lần x 3 lần/ngày | 400mg/lần x 3 lần/ngày | 200mg/lần x 4 lần/ngày | 200mg/lần x 3 lần/ngày |
| Amip đường ruột ở bệnh nhân ít mẫn cảm và bệnh viêm gan do amip | 5-10 | 400mg/lần x 3 lần/ngày | 200mg/lần x 3 lần/ngày | 100mg/lần x 4 lần/ngày | 100mg/lần x 3 lần/ngày |
| Áp xe gan do amip và các bệnh amip ngoài ruột khác | 5 | 400mg/lần x 3 lần/ngày | 200mg/lần x 3 lần/ngày | 100mg/lần x 4 lần/ngày | 100mg/lần x 3 lần/ngày |
| Do amip không có triệu chứng | 5-10 | 400-800mg/lần x 3 lần/ngày | 1000mg/lần/ngày | 600-800mg/lần/ngày | 100-200mg/lần x 3 lần/ngày |
| Bệnh Giardia | 3 | 200mg/lần/ngày | 1000mg/lần/ngày | 600-800mg/lần/ngày | 500mg/lần/ngày |
| 5 | 400mg/lần x 3 lần/ngày | ||||
| 7-10 | 500mg/lần x 2 lần/ngày | ||||
==Xem thêm sản phẩm có cùng hoạt chất: Thuốc kháng sinh OpeSpira 3MIU điều trị các nhiễm khuẩn hô hấp, da, sinh dục gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin
Cách dùng
- Frandazol 400 dùng theo đường uống.
- Uống Frandazol 400 trong hay sau bữa ăn
Chống chỉ định
Chống chỉ định Frandazol 400 cho những bệnh nhân dị ứng, mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
Tác dụng không mong muốn
- Hiếm gặp: sốc phản vệ
- Rất hiếm: Rối loạn tâm thần, nhức đầu, ảo giác, tê liệt, giảm bạch cầu hạt, nhạy cảm với ánh sáng, chóng mặt, co giật, nhức đầu, rối loạn thị giác và rối loạn vận động, cứng cổ, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu
- Chưa xác định: giảm bạch cầu, phù mạch, mày đay, sốt.
- Trong quá trình dùng Frandazol 400 nếu bệnh nhân gặp bất kì tác dụng phụ nào thì cần thông báo cho bác sĩ.
Tương tác thuốc
| Thuốc | Tương tác |
| Phenobarbital | tăng chuyển hóa, giảm thời gian bán thải của metronidazol |
| 5-fluorouracil | làm tăng độc tính của 5-fluorouracil. |
| Busulfan | ngộ độc busulfan nghiêm trọng. |
| Cimetidin | Cimetidin ức chế chuyển hóa của metronidazol. |
| Oestrogen | giảm tác dụng tránh thai. |
| Lithi | tổn thương thận do tích lũy lithi. |
| Các thuốc chống đông | tăng tác dụng của thuốc chống đông |
| Rượu | có khả năng xảy ra phản ứng kiểu disulfiram |
| Ciclosporin | nguy cơ tăng nồng độ ciclosporin trong huyết thanh |
| Xét nghiệm aspartate amino transferase | cho giá trị thấp bất thường |
Lưu ý và thận trọng khi dùng
Lưu ý và thận trọng
- Không được bẻ, cắn, nghiền viên mà cần nuốt nguyên viên với nước.
- Thận trọng khi dùng Frandazol 400 cho bệnh nhân mắc bệnh thần kinh ngoại biên, thần kinh trung ương cấp hay mạn tính
- Cần theo dõi và xét nghiệm thường xuyên nếu dùng thuốc hơn 10 ngày
- Bệnh nhân cần được theo dõi các phản ứng bất lợi ở thần kinh trung ương, thần kinh ngoại biên
- Xét nghiệm chức năng gan trước, trong và sau quá trình dùng thuốc đến khi chức năng gan bình thường
- Nếu bệnh nhân mắc cockayne hay có dấu hiệu tổn thương gan thì gần ngưng dùng thuốc
- Frandazol 400 có thể làm sẫm màu nước tiểu
Phụ nữ có thai và nuôi con bằng sữa mẹ
Không nên dùng Frandazol 400 cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Ảnh hưởng đối với công việc lái xe, vận hành máy móc
Frandazol 400 có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, ảo giác, co giật ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Để Frandazol 400 tránh xa tầm tay trẻ em, ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.
- Để Frandazol 400 ở nơi có độ ẩm thấp, nhiệt độ dưới 30 độ và nơi thoáng mát.
Xử trí quá liều, quên liều thuốc
Quá liều
- Biểu hiện: nhức đầu, chóng mặt tiêu chảy, chán ăn, vị kim loại, thỉnh thoảng mất ngủ, kích động đột ngột, đỏ bừng mặt, buồn nôn, hạ huyết áp và khó thở, chóng mặt,…
- Xử trí: điều trị triệu chứng hoặc hỗ trợ bằng dịch truyền tĩnh mạch và chất làm tăng thể tích huyết tương nếu cần thiết.
Quên liều
Nếu bạn quên liều Frandazol 400 thì cần dùng ngay khi nhớ ra, nếu gần liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và không dùng liều gấp đôi để bù liều đã quên.
Thông tin sản xuất
- Dạng bào chế: Viên nén
- Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên
- Nhà sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
- Xuất xứ: Việt Nam
- Số đăng ký: 893115060623
Sản phẩm thay thế
Các bạn có thể tham khảo thêm một vài thuốc sau nếu Nhà thuốc Ngọc Anh tạm hết hàng:
- Thuốc Metronidazol 250mg Bidiphar có chứa hoạt chất Metronidazol, có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn âm đạo được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định
- Thuốc Daphazyl có chứa hoạt chất Metronidazol, Spiramycin có tác dụng điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn răng miệng được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược Danapha
Tuy nhiên các thuốc được liệt kê trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn đọc nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng các thuốc này để thay thế.
Thuốc Frandazol 400 giá bao nhiêu?
Thuốc Frandazol 400 hiện nay đã được cập nhật giá bán trên đầu trang Nhà thuốc Ngọc Anh. Vì vậy các bạn có thể kéo lên đầu trang và tham khảo giá thuốc Frandazol 400 này. Chúng tôi chỉ bán Frandazol 400 theo hộp không bán lẻ theo viên hay vỉ.
Thuốc Frandazol 400 mua ở đâu uy tín?
Thuốc Frandazol 400 hiện nay đã được bán nhiều tại các cửa hàng trên toàn quốc và chỉ được bán theo đơn kê của bác sĩ vì vậy bạn cần mang theo đơn thuốc khi mua. Bạn nên đến các nhà thuốc lớn có uy tín để đảm bảo nguồn hàng chính hãng.
Nguồn tham khảo
Tờ hướng dẫn sử dụng tại đây
*Mọi thông tin của website chỉ mang tính chất tham khảo, không thể thay thế lời khuyên của bác sĩ. Nếu có bất cứ thắc mắc nào vui lòng liên hệ hotline: 098.572.9595 hoặc nhắn tin qua ô chat ở góc trái màn hình.








Thiên Đã mua hàng
Frandazol 400 tác dụng tốt