Enter your keyword

Entefast 120mg

In stock N/A .
34 08/06/2018 10:07:41

Mô tả

Entefast 120mg
3 (60%) 2 votes

THÀNH PHẦN

Mỗi viên Entefast 120 mg chứa:

Fexofenadin HCl 120mg………………………………………..  120 mg

Tá dược vừa đủ……………………………………………………..1 viên

Tá dược gồm: Lacose, tinh bột ngô, povidon (PVP): DST: magnesi stearat; talc; aerosii; natri

taurylsultat: HPMC, PEG 6000: titan dioxyd

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén dài bao phim

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên

LOẠI THUỐC: chống dị ứng

THUỐC ENTEFAST 120MG GIÁ BAO NHIÊU?

Thuốc Entefast 120mg giá: 20.000 đồng/hộp 1 vỉ x 10 viên

THUỐC ENTEFAST 120MG MUA Ở ĐÂU?

Thuốc Entefast 120 mg bán tại nhà thuốc Ngọc Anh

DƯỢC LỰC HỌC

Fexofenadin là chất chuyển hóa của hóa của  terfenadine, là thuốc kháng histamin thế hệ 2, có tác dụng đối kháng đặc hiệu và chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại biên.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

  • Thuốc hấp thu tốt khi dùng đường uống. Sau khi uống nồng độ đỉnh đạt được sau 2-3 giờ. thức ăn la,f giảm nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng huyết tương khoảng 17% nhưng không làm chậm thời gian đạt nồng độ đỉnh của thuốc.
  • tỷ lệ liên kết với protein huyết tương của thuốc là 60-70% chủ yếu là với albumin và alpha-acid glucoprotein.
  • Xấp xỉ 5% liều dùng của thuốc được chuyển hóa. khoảng 0,6-1,5% được chuyển hóa ở gan nhờ hệ enzym cytochrom P450 thành chất không có hoạt tính. 3,6% được chuyển hóa thành dẫn chất ester methyl. chủ yếu nhờ hệ vi khuẩn ruột.
  • Nửa đời thải trừ của thuốc khoảng 14,4 giờ, kéo dài hơn ở người suy thận. thuốc thải trừ chủ yếu qua phân, xấp xỉ 80%, 11-12% thuốc được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng không đổi.

CHỈ ĐỊNH

Thuốc Fexofenadin được chỉ định dùng điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với các thành phần của thuốc.

THẬN TRỌNG

  • Tuy thuốc không có độc tính trên tim như chất tefenadin nhưng vẫn cần phải theo dõi khi dùng fexxofenadin
  • Cần khuyên người bệnh không tự dùng thuốc kháng histamin nào khác khi đang sử dụng fexofenadin.
  • Cần thận trọng và điều chỉnh liều thích hợp khi dùng thuốc cho người có chức năng thận suy giảm vì nồng độ thuốc trong huyết tương tăng do nửa đời thải trừ kéo dài. Cần thận trọng khi dùng thuốc cho người cao tuổi trên 65 tuổi vì thường có suy giảm chức năng thận.

TƯƠNG TÁC THUỐC

  • Erythromycin và ketoconazol làm tăng nồng độ và diện tích dưới đường cong nồng độ – thời gian của fexotenadin trong máu, cơ chế có thể do làm tăng hấp thu và giảm thải trừ thuốc này. Tuy nhiên tương tác không có ý nghĩ trên lâm sàng.
  • Thuốc kháng acid chứa nhôm, magnesi nếu dùng đồng thời với fexofenadin sẽ làm giảm hấp thu của thuốc, vì vậy phải dùng thuốc này cách nhau khoảng 2 giờ.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN (ADR)

Các tác dụng không mong muốn của thuốc không bị ảnh hưởng bởi liều dùng, tuổi và giới tính.

  • thường gặp ADR > 1/100

Thần kinh: buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt.

Tiêu hóa: buồn nôn, khó tiêu.

  • ít gặp 1/1000 < ADR< 1/100

Thần kinh: sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng.

Tiêu hóa: khô miệng, đau bụng.

  • Hiếm gặp

Da: ban, mày đay

Phản ứng quá mẫn: phù mạch, tức ngực khó thở, đỏ bừng, choáng phản vệ

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI

Do chưa có nghiên cứu đầy đủ trên người  mang thai nên chỉ dùng cho phụ nữ mang thai khi lợi ích của mẹ vượt trội nguy cơ đối với thai nhi.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CHO CON BÚ

Không rõ thuốc có bài tiết qua sữ mẹ hay không, vì vậy cần thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Tuy fexofenadin ít gây buồn ngủ nhưng vẫn cần trận trọng khi lái xe và điều khiển máy móc đòi hỏi tỉnh táo

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG

Thuốc dùng đường uống.

Liều thường dùng để điều trị cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi là 1 viên/ ngày. người bị suy gan: không cần điều chỉnh liều.

Dùng cách xa 2 giờ đối với các thuốc kháng acid có chứa gel aluminium hay magnise.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ

Thông tin về độc tính cấp của fexofenadin còn hạn chế. Tuy nhiên, buồn ngủ, khô miệng, chóng mặt đã được cảnh báo.

Xử trí: sử dụng các biện pháp của thông thường để loại bỏ phần thuốc còn đang được hấp thu vào ống tiêu hóa, điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.

Thẩm phân máu làm giảm nồng độ thuốc trong máu không đáng kể (1,7%), không có thuốc giải đặc hiệu.

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất

BẢO QUẢN: nơi khô ráo, thoáng mát, tránh sánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

TIÊU CHUẨN: TCCS

CỐNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐỒNG NAI

221B – Phạm Văn Thuận. • p Tân Tín – TP Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai- việt Nam

Fax: 061.3821608

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Entefast 120mg”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *