Enter your keyword

Europulgite

2,000VNĐ

Còn hàng N/A , .
29 27/09/2018 12:26:10

Mô tả

Europulgite
5 (100%) 1 vote

Nhà thuốc Ngọc Anh xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm thuốc Europulgite có tác dụng điều trị triệu chứng loét dạ dày – tá tràng, viêm dạ dày, thoát vị hoành, hồi lưu dạ dày, thực quản, di chứng cắt dạ dày, đau thượng vị, ợ nóng, dạ dày không dung nạp thuốc.

Thuốc Europulgite giá bao nhiêu? mua ở đâu?

Thuốc Europulgite giá 2.000 VNĐ/ Gói bán tại nhà thuốc Ngọc Anh, chúng tôi giao hàng toàn quốc, tư vấn miễn phí 098 572 9595.

Thành phần

Cho 1 gói:

Attapulgite…………………………………………………………..….2500 mg

Nhôm hydroxyd khô…………………………………………………..250 mg

Magnesi carbonat………………………………………………….…250 mg

Tá dược vừa đủ……………………………………………………………1 gói

  • Acesulfame K
  • Vanilin

Dược lực học

  • Với khả năng đệm trung hoà, thuốc có tác dụng kháng acid không hồi ứng, nhờ khả năng bao phủ đồng đều.
  • Europulgite tạo một màng bảo vệ và dễ liền sẹo trên niêm mạc thực quản và dạ dày.
  • Ngoài ra, thuốc còn có tác dụng cầm máu tại chỗ, chống loét và sinh chất nhầy. Thuốc không cản quang do đó khi tiến hành thăm dò bằng X – quang, không cần thiết phải gián đoạn điều trị.
  • Thuốc không nhuộm màu phân và không làm rối loạn nhu động ruột.

Dược động học

Sau khi uống, Attapulgite không hấp thu ở dạ dày, và được thải trừ nhanh qua phân. Nhôm hydroxyd khô và Magnesi carbonat được hấp thu nhanh ở dạ dày và thải trừ nhanh qua thận ở nguời có chức năng thận bình thường.

Chỉ định

Điều trị triệu chứng loét dạ dày – tá tràng, viêm dạ dày, thoát vị hoành, hồi lưu dạ dày, thực quản, di chứng cắt dạ dày, đau thượng vị, ợ nóng, dạ dày không dung nạp thuốc.

Liều lượng – Cách dùng

Cách dùng: pha trong nửa ly nước, uống trước hoặc sau bữa ăn và khi có triệu chứng đau.

Liều dùng:

  • Người lớn: 2 – 4 gói/ngày.
  • Trẻ em: 1/3 đến 1 gói, 3 lần 1 ngày tùy theo tuổi.

Chống chỉ định

  • Suy thận nặng.
  • Hẹp đường tiêu hoá.
  • Người mẫn cảm với thành phần của thuốc.

Thận trọng

Nên thận trọng trong trường hợp phình đại tràng do nhu động ruột và ở các đối tượng nằm ở giường bệnh lâu ngày (nguy cơ bị u phân). Trong trường hợp bị suy thận và đang thẩm phân mạn tính nên tính đến lượng Aluminium (nguy cơ bị bệnh não)..

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thuốc được coi là an toàn khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc

Không có ảnh hưởng gì.

Tác dụng không mong muốn của thuốc

Thườns gặp: ADR> 1/Ị00: Miệng đắng chát.

Ít gặp: 1/1000<ADR<1/100: Nôn, buồn nôn, Nhôm được hấp thu vào cơ thể, gây thiếu hụt phospho, khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao.

Tương tác thuốc

  • Attapulgite: Gây cản trở các thuốc khác, nên uống các thuốc cách nhau 2-3 giờ.
  • Nhôm hydroxvd: Có thể làm thay đổi hấp thu của các thuố Uống đồng thời với tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, itraconazol có thể làm giảm sự hấp thu của các thuốc này. Vì vậy cần uống các thuốc này cách xa thuốc kháng acid.
  • Carbonate magnesium: Dùng với các thuốc Amphetamin, quinidin sẽ làm tăng tác dụng của các thuốc này.

Sử dụng quá liều

Nếu dùng dài ngày hoặc liều cao có thể sẽ xuất hiện các triệu chứng giảm phospho.

Báo ngay cho bác sĩ khi bị quá liều.

Sản xuất tại

CÔNG TY CP DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3

Đóng gói: Hộp 30 gói X 3 gam

Bảo quản: Khô mát, tránh ánh sáng trực riếp. Nhiệt độ dưới 30°C

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Để xa tầm tay trẻ em

Nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Những thuốc có tác dụng tương tự

Thuốc Phospha gaspain điều trị bệnh đường tiêu hóa.

Thuốc Trimafort có tác dụng điều trị tăng tiết acid dịch vị, ợ nóng, khó chịu ở dạ dày ruột.

Thuốc Prazav có tác dụng điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Europulgite”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *