Giải phẫu khuôn mặt và ứng dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ

Giải phẫu khuôn mặt và ứng dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ

Nhà thuốc Ngọc Anh – Bài viết Giải phẫu khuôn mặt và ứng dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ được biên dịch bởi bác sĩ Trần Nguyễn Như Hương, xin vui lòng click vào link ở đây.

Hình 1,2,3: Những xương chính của sọ.

Hình 1,2,3: Những xương chính của sọ.

Hình 1,2,3: Những xương chính của sọ.
Hình 1,2,3: Những xương chính của sọ.
Chú thích 1: Thuật ngữ về xương trên hình 1.
1. FRONTAL BONE 1. XƯƠNG TRÁN 6. PERIETAL BONE 6. XƯƠNG ĐỈNH
2. NASAL BONE 2. XƯƠNG MŨI 7. SPHENOID BONE 7. XƯƠNG BƯỚM
3. ZYGOMATIC BONE 3. XƯƠNG GÒ MÁ 8. TEMPORAL BONE 8. XƯƠNG THÁI DƯƠNG
4. MAXILLA 4. XƯƠNG HÀM TRÊN 9. OCCIPITAL BONE 9. XƯƠNG CHẨM
5. MANDIBLE 5. XƯƠNG HÀM DƯỚI 10. LACRIMAL BONE 10. XƯƠNG LỆ

Hình 3,4,5: Mốc xương chính của xương sọ kèm chú thích thuật ngữ.

Hình 3,4,5: Mốc xương chính của xương sọ kèm chú thích thuật ngữ.
Hình 3,4,5: Mốc xương chính của xương sọ kèm chú thích thuật ngữ.
  1. Lồi trán
  2. Cung mày
  3. Gian mày
  4. Viền ổ mắt trên
  5. Viền ổ mắt ngoài
  6. Viền ổ mắt trong
  7. Viền ổ mắt dưới
  8. Gai mũi trước
  9. Hốc nhãn cầu
  10. Viền ổ mắt
  11. Hố dưới ổ mắt
  12. Hốc mũi
  13. Mỏm xương ổ răng
  14. Mỏm chẩm
  15. Hố thái dương
Hình 7: Mốc giải phẫu của xương hàm dưới kèm chú thích thuật ngữ.
Hình 7: Mốc giải phẫu của xương hàm dưới kèm chú thích thuật ngữ.

16.Cung gò má
17.Lỗ tai
18.Hố dưới thái dương
19.Hố xương hàm dưới
20.Lỗ lớn
21.Ngành xương hàm dưới
22.Thân xương hàm dưới
23.Củ cằm
24.Mỏm cằm
25.Mỏm vẹt
26.Khuyết xương hàm dưới
27.Mỏm lồi cầu của xương hàm dưới
28.Nền xương hàm dưới
29.Góc xương hàm dưới
T: Đường thái dương

Hình 8: Mốc giải phẫu của xương hàm kèm chú thích thuật ngữ.

Hình 8: Mốc giải phẫu của xương hàm kèm chú thích thuật ngữ.
Hình 8: Mốc giải phẫu của xương hàm kèm chú thích thuật ngữ.
  1. Hố răng cửa
  2. Lồi răng nanh
  3. Hố răng nanh
  4. Bờ trước của ngành xương
  5. Đường chéo xương hàm dưới
  6. Mỏm trán ( xương hàm trên)
  7. Mỏm gò má ( xương trán)
  8. Mỏm trán ( xương gò má)
  9. Thân xương gò má
  10. Bờ xương hàm trên ( xương gò má)
  11. Mỏm thái dương ( xương gò má)
  12. Mỏm gò má( xương thái dương)
Hình 9: Mốc giải phẫu của xương sọ kèm chú thích thuật ngữ.
Hình 9: Mốc giải phẫu của xương sọ kèm chú thích thuật ngữ.

 

  1. Ụ chẩm ngoài
  2. Đường gáy trên( Xương chẩm)
  3. Đường gáy dưới ( xương chẩm)
  4. Mào chẩm
  5. Hố xương hàm dưới ( xương bướm)
  6. Lá mỏm bướm ngoài
  7. Lá mỏm bướm trong
  8. Mỏm chũm ( xương bướm)
  9. Lồi cầu xương chẩm
  10. Mỏm trâm ( xương bướm)

1. Mốc xương sọ trong giải phẫu vùng mặt

1.1 Brow Ridge (or supraorbital ridge, superciliary arch)

Cung mày

Cung mày
Cung mày

Cung mày ( brow ridge, superciliary arch) là một nốt hoặc mào xương nằm trên xương trán của hộp sọ. Nó tạo ngăn cách giữa phần trán ( trai trán) và trần của hốc mắt (phần nhãn cầu). Ở người, cung mày là gờ cong trên mỗi mắt, sự bảo vệ cơ học chọ hộp sọ và ổ mắt. Giữa hai cũng mày có 1 vùng được gọi tên là GLABELLA ( gian mày). Cung mày là mốc quan trọng tiêm Botox và Filler. Khi tuổi càng lớn, với sự giảm thể tích mô mềm dưới da thì cung mày sẽ lộ rõ hơn.

1.2 Frontal Eminence

Lồi trán

Lồi trán
Lồi trán

Lồi trán ( Frontal eminence) là ụ, khối nâng lên hai bên trán vùng trên cung mày, cách viền ổ mắt 3cm mỗi bên trán. Đặc trưng mang tính cá thể và giới tính cũng như chủng tộc. Ở người trẻ thì lồi trán có xu hướng lồi nhiều, đôi lúc có xu hướng không đối xứng. Dải cơ trán ( Frontalis.m) sẽ phủ lên toàn bộ lồi trán hai bên.

1.3 Orbital Margins

Viền ổ mắt
Viền ổ mắt

Viền ổ mắt ( Orbital margins) : là mốc giải phẫu quan trọng bậc nhất trong thủ thuật thẩm mỹ. Đối với thủ thuật Botulinum Toxin chỉ định vùng quanh mắt, người thực hiện nên tính toán được lượng thuốc đưa vào da sẽ lan tới đâu, tránh để thuốc làm tê liệt cơ nâng mi mắt trên ( gây sụp mi), cơ vận nhãn ngoài ( gây song thị)… Đối với Filler vùng Teartrough quanh mắt bằng kim thẳng nên nhả thuốc đúng vị trí tránh filler lọt vào hố nhãn cầu nên xác định viền xương ổ mắt và chặn tay ở viền xương ổ mắt là điều không thể thiếu khi làm.Vì vậy, đối với thủ thuật thẩm mỹ nên vẽ vùng an toàn và vùng nguy hiểm trước khi làm để giảm tác dụng không mong muốn. Động tác sờ viền ổ mắt không thể thiếu trước các thủ thuật vùng quanh mắt. Viền ổ mắt có nguồn gốc từ đa phôi cấu trúc riêng biệt:

  • Viền trên: tạo ra bởi xương trán.
  • Viền dưới : tạo ra bởi xương hàm trên và xương gò má.
  • Viền trong: tạo ra bởi xương lệ, xương trán, xương hàm trên
  • Viền ngoài: tạo ra bởi xương gò má, xương trán.
Viền ổ mắt của nam và nữ
Viền ổ mắt của nam và nữ

1.4 Temporal line

Đường thái dương
Đường thái dương

Đường thái dương ( Temporal line) : tên gọi dành cho đường thái dương trên ( Superior Temporal Line)- nơi bám của Cân thái dương ( Temporal Fascia) bọc lên cơ thái dương ( Temporalis Muscles). Đường thái dương dưới ( Inferior Temporal Line) – nơi bám của cơ thái dương. Đường thái dương chạy mỗi bên xương sọ băng qua điểm nối giữa xương trán và xương đỉnh để tạo nóc sọ. ( Roof of the head). Sự lão hóa xảy ra thấy rõ đường này hơn. Trong Filler hõm thái dương, tìm được mốc đường thái dương rất quan trọng: 1. Tránh mạch máu vùng thái dương.2. Xác định được thuốc sẽ được đưa vào đúng hố thái dương ( Temporal Fossa) khi sử dụng kỹ thuật đi bằng kim thẳng vì đường thái dương sẽ là ranh giới trên của hố thái dương. Trong điều trị phì đại cơ thái dương, đường thái dương sẽ là ranh giới trên của việc design và nhả Botulinum toxin tránh lan thuốc qua cơ trán. ( Frontalis Muscle).

1.5 Nasal Bones, Nasal Aperture and Anterior Nasal Spine

Xương mũi, lỗ mũi trước, gai mũi trước
Xương mũi, lỗ mũi trước, gai mũi trước

(1) Xương mũi ( Nasal Bones) : gồm hai mảnh hình chữ nhật, có kích thước và cấu tạo thay đổi tùy vào cá thể, giới tính. Nó quyết định tạo thành hình dáng của mũi.

(2) Lỗ mũi trước ( Anterior Nasal Aperture, Pyriform aperture: hố hình lê): có hình lê, lỗ vào xương của mũi, nơi cấu tạo bởi xương mũi (1) và xương hàm trên.

(3) Gai mũi trước ( Anterior Nasal Spine) : mấu xương nhọn của xương hàm trên ở bờ dưới của lỗ mũi trước (2). Nó sẽ ảnh hưởng đến góc Columella- Labial (4), nhưng không ảnh hướng kích thước mũi.

 Sự tương quan của góc Columella-Labial (4) và Gai mũi trước ( Anterior Nasal Spine)

 Sự tương quan của góc Columella-Labial (4) và Gai mũi trước ( Anterior Nasal Spine)

Sự tương quan của góc Columella-Labial (4) và Gai mũi trước ( Anterior Nasal Spine)

1.6 Nasal Cartilage

Chú thích: Bones nasal: Xương mũi Minor cartilages : Sụn nhỏ Upper lateral cartilages : Sụn trên ngoài Septal Cartilage: Sụn vách Lower lateral cartilage: Sụn dưới ngoài Lateral crus: Trụ ngoài Medial crus: Trụ trong Columella: trụ mũi
Chú thích:
Bones nasal: Xương mũi
Minor cartilages : Sụn nhỏ
Upper lateral cartilages : Sụn trên ngoài
Septal Cartilage: Sụn vách
Lower lateral cartilage: Sụn dưới ngoài
Lateral crus: Trụ ngoài Medial crus: Trụ trong Columella: trụ mũi

1.7 Gonial Angel of the Mandible

Góc hàm xương hàm dưới

Góc hàm xương hàm dưới
Góc hàm xương hàm dưới

Góc hàm xương hàm dưới được tạo từ bờ sau và bờ dưới của xương hàm dưới..

2. Tại sao ở người già mất răng gây ra cằm nhô (mỏm) ?

Khi răng bị mất, kích thích gây tiêu những mỏm xương ổ răng ( Alveolar processes) và tăng góc xương hàm dưới ( Gonial angle), đặc trưng dấu hiệu lão hóa ở người già. Tuy nhiên, độ cao của bờ sau ( ngành xương hàm dưới : Ramus) và độ dài của bờ dưới ( thân xương hàm dưới : Body of Mandible) vẫn được giữ nguyên.

mỏm xương ổ răng
mỏm xương ổ răng

Sự khác biệt trong đường nét và khối xương sọ giữa nam và nữ

Sự khác biệt trong đường nét và khối xương sọ giữa nam và nữ
Sự khác biệt trong đường nét và khối xương sọ giữa nam và nữ
Nam Nữ
1. Tổng quan xương sọ Lớn hơn, gồ ghề, góc cạnh hơn Nhỏ hơn, mềm mại hơn, than mảnh
2. Mỏm gò má (Zygomatic Process) Lớn hơn Nhỏ hơn
3. Vòm miệng (Plate) Lớn hơn, rộng hơn, tạo hình U-Shaped Nhỏ hơn, hình parabol hoặc V-Shaped
4. Nghành xương hàm dưới (Ramus of Mandible) Thẳng đứng hơn, góc đóng về góc vuông Góc tù (Obtuse Angle)
5. Xương hàm dưới (Mandible) Tạo cằm hình vuông Tạo cằm hơn nhọn
6. Cung mày (Superciliary Arches) Ranh giới rõ Không thấy/Mờ nhạt
7. Glabella hơi L Ồi Ít lồi
8. Ổ mắt (Orbits) Vuông, thấp, cành cùn vòng, cao Hơn, cạnh nhọn
9. Lồi trán (Frontal Eminences) Hơi lồi Ít lồi
10. Đường thái dương (Temporal Lines) Ranh giới rõ Khó xác định
11. Mỏm chũm (Mastoid Process) Lớn Nhỏ

Q1: Hãy điền đầy đủ thuật ngữ tiếng Anh về tên xương vùng sọ theo đúng vị trí được đánh dấu.

Q1: Hãy điền đầy đủ thuật ngữ tiếng Anh về tên xương vùng sọ theo đúng vị trí được đánh dấu.
Q1: Hãy điền đầy đủ thuật ngữ tiếng Anh về tên xương vùng sọ theo đúng vị trí được đánh dấu.
 Q2: Viết tên giải phẫu tương ứng với số trên hình.

Q2: Viết tên giải phẫu tương ứng với số trên hình.

Xem thêm:

Các loại filler NASHA – Rhoda S. Narins, Kavita Mariwalla

Chẩn đoán xác định trước khi bắt đầu điều trị bằng Trichoscopy

Trả lời (Quy định duyệt bình luận)

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

The maximum upload file size: 1 MB. You can upload: image. Drop file here