Phụ lục 3:4 - PHỄU LỌC THỦY TINH XỐP - Dược điển Việt Nam 6


Phụ lục 3:4 – PHỄU LỌC THỦY TINH XỐP

02/06/2026
PHỄU LỌC THỦY TINH XỐP

PHỄU LỌC THỦY TINH XỐP

Bảng 3.4.1 – Đường kính lỗ xốp của phễu lọc thủy tinh xốp

Đường kính lỗ xốp (μm) Cách dùng chính
Nhỏ hơn 2,5 Lọc vi khuẩn
4 đến 10 Lọc cực mịn, phân tách các vi sinh vật có đường kính lớn.
10 đến 40 Lọc dùng trong phân tích, lọc thủy ngân rất mịn, phân tán rất nhỏ các khí.
40 đến 100 Lọc mịn, lọc thủy ngân, phân tán nhỏ các khí.
100 đến 160 Lọc các chất thô, phân tán và rửa khí, làm giá lọc cho các vật liệu lọc khác.
160 đến 500 Lọc các chất rất thô, phân tán và rửa khí.

Bảng 3.4.2 – Bảng so sánh độ xốp của các phễu lọc xốp

Số độ xốp Đường kính tối đa của các lỗ xốp (μm) Đức Pháp Anh
1,6 dưới 1,6 5f
1 đến 2,5 5 5
4 1,6 đến 4
4 đến 6 5
10 4 đến 10 4f 4
16 10 đến 16 4 4
40 16 đến 40 3 3 3
40 đến 50 2
100 40 đến 100 2 2
100 đến 120 1
160 100 đến 160 1 1
150 đến 200 0 0
250 160 đến 250
200 đến 500 00

(Những giới hạn chỉ dẫn là gần đúng)

Tài liệu tham khảo

Dược Điển Việt Nam 6 – phiên bản mới nhất của Dược Điển Việt Nam do Bộ Y tế ban hành theo quyết định số 3960/QĐ-BYT ngày 26/12/2025. Trang PL163, tải PDF tại đây

THÔNG TIN TƯ VẤN