Phụ lục 18 Bảng nguyên tử lượng các nguyên tố - Dược điển Việt Nam 6


PHỤ LỤC 18 BẢNG NGUYÊN TỬ LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ

07/07/2026
PHỤ LỤC 18 BẢNG NGUYÊN TỬ LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ

PHỤ LỤC 18 BẢNG NGUYÊN TỬ LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ

Theo tài liệu của Liên đoàn Quốc tế về Hóa học thuần túy và ứng dụng (IUPAC – International Union of Pure and Applied Chemistry) năm 2023.

Tên nguyên tố Ký hiệu Nguyên tử số Nguyên tử lượng
Argon Ar 18 39,95(16)
Arsen As 33 74,921595(6)
Bạc (Argentum) Ag 47 107,8682(2)
Bari Ba 56 137,327(7)
Beryli Be 4 9,0121831(5)
Bismuth Bi 83 208,98040(1)
Bor B 5 10,81(2)
Brom Br 35 79,904(3)
Cadmi Cd 48 112,414(4)
Calci Ca 20 40,078(4)
Carbon C 6 12,011(2)
Ceri Ce 58 140,116(1)
Cesi Cs 55 132,90545196(6)
Chì (Plumbum) Pb 82 207,2(1,1)
Clor Cl 17 35,45
Cobalt Co 27 58,933194(3)
Crom Cr 24 51,9961(6)
Đồng (Cuprum) Cu 29 63,546(3)
Dysprosi Dy 66 162,500(1)
Erbi Er 68 167,259(3)
Europi Eu 63 151,964(1)
Fluor F 9 18,998403162(5)
Gadolini Gd 64 157,249(2)
Gali Ga 31 69,723(1)
Germani Ge 32 72,630(8)
Hafni Hf 72 178,486(6)
Heli He 2 4,002602(2)
Holmi Ho 67 164,930329(5)
Hydrogen H 1 1,008
Indi In 49 114,818(1)
Iod I 53 126,90447(3)
Iridi Ir 77 192,217(2)
Kali K 19 39,0983(1)
Kẽm (Zincum) Zn 30 65,38(2)
Krypton Kr 36 83,798(2)
Lanthan La 57 138,90547(7)
Lithi Li 3 6,94
Luteti Lu 71 174,96669(5)
Lưu huỳnh (Sulfur) S 16 32,06(2)
Mangan Mn 25 54,938043(2)
Magnesi Mg 12 24,305(2)
Molybden Mo 42 95,95(1)
Natri Na 11 22,98976928(2)
Neodymi Nd 60 144,242(3)
Neon Ne 10 20,1797(6)
Nhôm (Aluminium) Al 13 26,9815384(3)
Nickel Ni 28 58,6934(4)
Niobi Nb 41 92,90637(1)
Nitrogen N 7 14,007(1)
Osmi Os 76 190,23(3)
Oxygen O 8 15,999(1)
Paladi Pd 46 106,42(1)
Phosphor P 15 30,973761998(5)
Platin Pt 78 195,084(9)
Prasodymi Pr 59 140,90766(1)
Rheni Re 75 186,207(1)
Rhodi Rh 45 102,90549(2)
Rubidi Rb 37 85,4678(3)
Rutheni Ru 44 101,07(2)
Samari Sm 62 150,36(2)
Sắt (Iron) Fe 26 55,845(2)
Scandi Sc 21 44,955907(4)
Selen Se 34 78,971(8)
Silic Si 14 28,085(1)
Stibi Sb 51 121,760(1)
Stronti Sr 38 87,62(1)
Tantal Ta 73 180,94788(2)
Techneti Tc 43 [97]
Telur Te 52 127,60(3)
Terbi Tb 65 158,925354(7)
Thali Tl 81 204,38(1)
Thiếc (Stannium) Sn 50 118,710(7)
Thori Th 90 232,0377(4)
Thuli Tm 69 168,934219(5)
Thủy ngân Hg 80 200,592(3)
Titan Ti 22 47,867(1)
Uran U 92 238,02891(3)
Vanadi V 23 50,9415(1)
Vàng Au 79 196,9665701(4)
Wolfram (Tungsten) W 74 183,84(1)
Xenon Xe 54 131,293(6)
Yterbi Yb 70 173,045(10)
Ytri Y 39 88,905838(2)
Zirconi Zr 40 91,222(3)

Ghi chú: Chữ số trong ngoặc đơn biểu thị độ không đảm bảo ở chữ số cuối cùng của nguyên tử lượng.

Tài liệu tham khảo

1. Dược Điển Việt Nam 6 – phiên bản mới nhất của Dược Điển Việt Nam do Bộ Y tế ban hành theo quyết định số 3960/QĐ-BYT ngày 26/12/2025. Trang PL589-590, tải PDF tại đây.

THÔNG TIN TƯ VẤN