NATRI HYDROXYD - Dược điển Việt Nam 6


NATRI HYDROXYD

04/06/2026
NATRI HYDROXYD
NATRI HYDROXYD
NaOH                                                                                                                                        P.t.l: 40,00
Natri hydroxyd phải chứa từ 97,0% đến 100,5% NaOH.

Tính chất

Khối tinh thể màu trắng hay gần như trắng, được sản xuất ở dạng pelet, thanh hoặc phiến, dễ chảy nước, dễ hấp thụ carbon dioxyd. Rất dễ tan trong nước, dễ tan trong ethanol 96%.

Định tính

A. Hòa tan 0,1 g chế phẩm trong 10 ml nước. Pha loãng 1 ml dung dịch thu được thành 100 ml bằng nước. pH của dung dịch thu được không được nhỏ hơn 11,0.
B. 2 ml dung dịch S cho phản ứng định tính (A) của ion natri (Phụ lục 8.1).
Dung dịch S: Phải hết sức thận trọng khi thao tác: Hòa tan 5,0 g chế phẩm trong 12 ml nước. Thêm 17 ml dung dịch acid hydrocloric 25% (TT), điều chỉnh đến pH 7 bằng dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT) và pha loãng thành 50 ml bằng nước.

Độ trong và màu sắc của dung dịch

Hòa tan 1,0 g chế phẩm trong 10 ml nước.
Dung dịch thu được phải trong (Phụ lục 9.2) và không màu (Phụ lục 9.3, phương pháp 2).

Carbonat

Không được quá 2,0%, tính theo Na2CO3 tính được trong phần Định lượng.

Clorid

Không được quá 200 phần triệu (Phụ lục 9.4.5). Hòa tan 0,25 g chế phẩm trong 5 ml nước, acid hóa dung dịch thu được bằng 4 ml acic nitric (TT) và pha loãng thành 15 ml bằng nước. Dùng dung dịch thu được tiến hành thử, không cho thêm dung dịch acid nitric loãng (TT).

Sulfat

Không được quá 200 phần triệu (Phụ lục 9.4.14).
Hòa tan 0,75 g chế phẩm trong 6 ml nước cất (TT), điều chỉnh đến pH 7 bằng acid hydrocloric (TT) và pha loãng thành 15 ml bằng nước cất (TT).

Sắt

Không được quá 10 phần triệu (Phụ lục 9.4.13).
Dùng dung dịch S để thử.

Định lượng

Hòa tan khoảng 2,000 g chế phẩm trong 80 ml nước không có carbon dioxyd (TT). Thêm 0,3 ml dung dịch phenolphthalein (TT) và chuẩn độ bằng dung dịch acid hydrocloric 1 N (CĐ). Thêm 0,3 ml methyl da cam (TT) và tiếp tục chuẩn độ bằng dung dịch acid hydrocloric 1 N (CĐ).
1 ml dung dịch acid hydrocloric 1 N (CĐ) sử dụng ở lần chuẩn độ thứ 2 tương đương với 0,1060 g Na2CO3.
1 ml dung dịch acid hydrocloric 1 N (CĐ) đã sử dụng cả 2 lần chuẩn độ tương đương với 40,00 mg NaOH.

Bảo quản

Trong đồ đựng kín, không phải kim loại.

Loại thuốc

Tá dược.

Tài liệu tham khảo

Dược Điển Việt Nam 6 – phiên bản mới nhất của Dược Điển Việt Nam do Bộ Y tế ban hành theo quyết định số 3960/QĐ-BYT ngày 26/12/2025. Trang 808, tải PDF tại đây.

THÔNG TIN TƯ VẤN