TẬP 1
- Lịch sử Dược điển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Hội đồng Dược điển Việt Nam VI
- Các cộng tác viên
- Các cơ quan và đơn vị tham gia xây dựng Dược điển Việt Nam VI
- Danh mục các chuyên luận mới so với DĐVN V
- Danh mục các chuyên luận DĐVN V có sửa đổi bổ sung
- Quy định chung
- Ký hiệu các chữ viết tắt
- Chuyên luận: Nguyên liệu hóa dược và thành phẩm hóa dược (Vần A đến H)
- Bảng tra cứu tên tiếng Anh, mã số định danh của các nguyên liệu hóa dược trong Dược điển Việt Nam VI (Vần A đến H)
- Mục lục tra cứu theo tên Việt Nam
CÁC ETHANOL LOÃNG
Các ethanol loãng dược dụng có chứa 90%, 80%, 70%, 60%, 50%, 45%, 25% và 20% (tt/tt) C2H5OH. Các ethanol loãng này được điều chế theo mô tả dưới đây, điều chỉnh thể tích cuối cùng được thực hiện ở nhiệt độ như nhau (20 °C) cũng giống như ở nhiệt độ được đo đối với ethanol 96%.
Chú ý: Khi trộn ethanol với nước, có kèm theo sự giảm thể tích và tăng nhiệt độ.
Độ trong và màu sắc của dung dịch, Giới hạn acid – kiềm, Tạp chất bay hơi, Cắn còn lại sau khi bay hơi: Phải đáp ứng yêu cầu và phương pháp thử như đã quy định trong chuyên luận Ethanol 96%.
Ethanol 90%
Alcol 90%.
Pha loãng 934 ml ethanol 96% thành 1000 ml bằng nước.
Hàm lượng ethanol từ 89,6% đến 90,5% (tt/tt).
Tỷ trọng biểu kiến (Phụ lục 6.5): Từ 826,4 kg•m-3 đến 829,4 kg•m-3.
Ethanol 80%
Alcol 80%.
Pha loãng 831 ml ethanol 96% thành 1000 ml bằng nước.
Hàm lượng ethanol từ 79,5% đến 80,3% (tt/tt). Tỷ trọng biểu kiến (Phụ lục 6.5): Từ 857,4 kg•m-3 đến 859,6 kg•m-3.
Ethanol 70%
Alcol 70%.
Pha loãng 727 ml ethanol 96% thành 1000 ml bằng nước.
Hàm lượng ethanol từ 69,5% đến 70,4% (tt/tt).
Tỷ trọng biểu kiến (Phụ lục 6.5): Từ 883,5 kg•m-3 đến 885,8 kg•m-3.
Ethanol 60%
Alcol 60%.
Pha loãng 623 ml ethanol 96% thành 1000 ml bằng nước.
Hàm lượng ethanol từ 59,7% đến 60,2% (tt/tt).
Tỷ trọng biểu kiến (Phụ lục 6.5): Từ 907,6 kg•m-3 đến 908,7 kg•m-3.
Ethanol 50%
Alcol 50 %.
Pha loãng 519 ml ethanol 96% thành 1000 ml bằng nước.
Hàm lượng ethanol từ 49,6% đến 50,2% (tt/tt).
Tỷ trọng biểu kiến (Phụ lục 6.5): Từ 928,6 kg•m-3 đến 929,8 kg•m-3.
Ethanol 45%
Alcol 45 %.
Pha loãng 468 ml ethanol 96% thành 1000 ml bằng nước.
Hàm lượng ethanol từ 44,7% đến 45,3% (tt/tt).
Tỷ trọng biểu kiến (Phụ lục 6.5): Từ 938,0 kg•m-3 đến 939,0 kg•m-3.
Ethanol 25%
Rượu 25%.
Pha loãng 259 ml ethanol 96% thành 1000 ml bằng nước.
Hàm lượng ethanol từ 24,6% đến 25,4% (tt/tt).
Tỷ trọng biểu kiến (Phụ lục 6.5): Từ 966,6 kg•m-3 đến 967,5 kg•m-3.
Ethanol 20%
Alcol 25 %.
Pha loãng 207 ml ethanol 96% thành 1000 ml bằng nước.
Hàm lượng ethanol từ 19,5% đến 20,5% (tt/tt).
Tỷ trọng biểu kiến (Phụ lục 6.5): Từ 972,0 kg•m-3 đến 973,1 kg•m-3.
Tài liệu tham khảo
1. Dược Điển Việt Nam 6 – phiên bản mới nhất của Dược Điển Việt Nam do Bộ Y tế ban hành theo quyết định số 3960/QĐ-BYT ngày 26/12/2025. Trang 472-473, tải PDF tại đây.
